Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kiên Giang 2026

Trường Đại học Kiên Giang

Tên trường: Trường Đại học Kiên Giang

Tên viết tắt: KGU

Mã trường: TKG

Tên tiếng Anh: KGU University

Địa chỉ: Số 320 A - Quốc lộ 61 - TT. Minh Lương, Châu Thành - Kiên Giang

Website:https://www.vnkgu.edu.vn/trang-chu.html

Trường Đại học Kiên Giang được thành lập theo Quyết định số 758/QĐ/TTg ngày 21/05/2014 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Phân hiệu của Trường Đại học Nha Trang tại Kiên Giang, là một trong ba trường đại học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long (viết tắt ĐBSCL). Trường Đại học Kiên Giang là cơ sở giáo dục đại học, có chức năng đào tạo các trình độ đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trên các lĩnh vực phục vụ nhu cầu phát triển của xã hội. Trải qua gần 7 năm xây dựng và phát triển, bước đầu, Trường đã có những đóng góp tích cực cho sự nghiệp nâng cao dân trí và cung ứng nguồn lao động lành nghề, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, phục vụ tốt cho nhu cầu nguồn nhân lực của tỉnh Kiên Giang và ĐBSCL.

Trường hiện có khoảng 300 viên chức và người lao động, trong đó có gần 200 giảng viên có trình độ sau đại học, tất cả đều đạt chuẩn giảng viên đại học trở lên. Về bộ máy tổ chức, ngoài Đảng ủy, Hội đồng trường, Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội sinh viên và Ban Giám hiệu, Trường có 8 phòng, 01 ban, 9 khoa và 05 trung tâm.

Nhà Trường đã được Nhà nước đầu tư mạnh về trang thiết bị dạy học, thực hành – thí nghiệm, nhà học, thư viện, ký túc xá, nhà thi đấu đa năng, nhà điều hành trung tâm,... đảm bảo đủ điều kiện dạy - học và nghiên cứu cho sinh viên, giảng viên.

Mã trường: TKG

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X21; C03; X01; D01

2. Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X21; C03; X01; D01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

4. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D11; D14; D15; X78

5. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08

6. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; X01; X70; X74; D01

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D11; D14; D15; X78

8. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; X01; X74; D01

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

10. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

11. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

12. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

14. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X70; X74; D01

15. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; B01; B03; X13; B08; C08

16. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

17. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

18. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

19. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

20. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A07; X21; C03; C04; D01

21. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

22. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; D07

23. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09

24. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B03; B08; C13

25. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X13; C08; C13

26. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B03; B04; B08

27. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B03; B08; C13

28. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X74; D01

29. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; D01; D10; D15; X78

30. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạX21; C00; C04; X74; D01; D15
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO