Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Kiên GiangĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Kiên Giang

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kiên Giang 2026

TKGKGU Website

Số 320 A - Quốc lộ 61 - TT. Minh Lương, Châu Thành - Kiên Giang

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kiên Giang 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiên Giang (KGU) năm 2026 Trường Đại học Kiên Giang tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức để tuyển sinh hệ Đại học Chính quy như sau: Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố) Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố) Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A01; X21; C03; X01; D01 2 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; X21; C03; X01; D01 3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X17; X21; D01; D09 4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D11; D14; D15; X78 5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; D07; D08 6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; C03; X01; X70; X74; D01 7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14; D15; X78 8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; X01; X74; D01 9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X17; X21; D01; D09 10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; X17; X21; D01; D09 11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; X17; X21; D01; D09 12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; X17; X21; D01; D09 13 7340301 Kế toán A00; A01; X17; X21; D01; D09 14 7380101 Luật C00; C03; C04; X70; X74; D01 15 7420201 Công nghệ sinh học B00; B01; B03; X13; B08; C08 16 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X17; X21; D01; D09 17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X17; X21; D01; D09 18 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; X17; X21; D01; D09 19 7510205 Công nghệ kỹ thu

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonA00; A01; X21; C03; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; X21; C03; X01; D01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X17; X21; D01; D09
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D11; D14; D15; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; C03; X01; X70; X74; D01
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D14; D15; X78
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; X01; X74; D01
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X17; X21; D01; D09
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; X17; X21; D01; D09
117340122Thương mại điện tửA00; A01; X17; X21; D01; D09
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; X17; X21; D01; D09
137340301Kế toánA00; A01; X17; X21; D01; D09
147380101LuậtC00; C03; C04; X70; X74; D01
157420201Công nghệ sinh họcB00; B01; B03; X13; B08; C08
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X17; X21; D01; D09
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; X17; X21; D01; D09
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; X17; X21; D01; D09
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X17; X21; D01; D09
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; X21; C03; C04; D01
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X17; X21; D01; D09
227540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B01; B03; D07
237580302Quản lý xây dựngA00; A01; X17; X21; D01; D09
247620105Chăn nuôiA02; B00; B01; B03; B08; C13
257620110Khoa học cây trồngA02; B00; B03; X13; C08; C13
267620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B01; B03; B04; B08
277640101Thú yA02; B00; B01; B03; B08; C13
287810101Du lịchC00; C03; C04; X01; X74; D01
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; C00; C03; D01; D10; D15; X78
307850101Quản lý tài nguyên và môi trườngX21; C00; C04; X74; D01; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; C03; X01; X70; X74; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; X01; X74; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B01; B03; X13; B08; C08

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A07; X21; C03; C04; D01

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02; B00; B03; X13; C08; C13

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B04; B08

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: X21; C00; C04; X74; D01; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonA00; A01; X21; C03; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; X21; C03; X01; D01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X17; X21; D01; D09
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D11; D14; D15; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; C03; X01; X70; X74; D01
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D14; D15; X78
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; X01; X74; D01
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X17; X21; D01; D09
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; X17; X21; D01; D09
117340122Thương mại điện tửA00; A01; X17; X21; D01; D09
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; X17; X21; D01; D09
137340301Kế toánA00; A01; X17; X21; D01; D09
147380101LuậtC00; C03; C04; X70; X74; D01
157420201Công nghệ sinh họcB00; B01; B03; X13; B08; C08
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X17; X21; D01; D09
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; X17; X21; D01; D09
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; X17; X21; D01; D09
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X17; X21; D01; D09
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; X21; C03; C04; D01
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X17; X21; D01; D09
227540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B01; B03; D07
237580302Quản lý xây dựngA00; A01; X17; X21; D01; D09
247620105Chăn nuôiA02; B00; B01; B03; B08; C13
257620110Khoa học cây trồngA02; B00; B03; X13; C08; C13
267620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B01; B03; B04; B08
277640101Thú yA02; B00; B01; B03; B08; C13
287810101Du lịchC00; C03; C04; X01; X74; D01
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; C00; C03; D01; D10; D15; X78
307850101Quản lý tài nguyên và môi trườngX21; C00; C04; X74; D01; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; C03; X01; X70; X74; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; X01; X74; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B01; B03; X13; B08; C08

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A07; X21; C03; C04; D01

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02; B00; B03; X13; C08; C13

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B04; B08

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: X21; C00; C04; X74; D01; D15

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340101Quản trị kinh doanh
107340120Kinh doanh quốc tế
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147380101Luật
157420201Công nghệ sinh học
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
227540101Công nghệ thực phẩm
237580302Quản lý xây dựng
247620105Chăn nuôi
257620110Khoa học cây trồng
267620301Nuôi trồng thủy sản
277640101Thú y
287810101Du lịch
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340101Quản trị kinh doanh
107340120Kinh doanh quốc tế
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147380101Luật
157420201Công nghệ sinh học
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
227540101Công nghệ thực phẩm
237580302Quản lý xây dựng
247620105Chăn nuôi
257620110Khoa học cây trồng
267620301Nuôi trồng thủy sản
277640101Thú y
287810101Du lịch
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức

Tất cả các hình thức tuyển sinh không bao gồm các ngành Sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340101Quản trị kinh doanh
107340120Kinh doanh quốc tế
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng