
Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025
TKGKGU
24 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 22.45 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 24.4 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 24.85 |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 20.6 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 16 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 18.85 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 15.5 |
| 8 | Kinh doanh Quốc tế | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 15 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 11 | Kế toán | 15 |
| 12 | Luật | 19.2 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 17 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.5 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 20 | Chăn nuôi | 15 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 15 |
| 22 | Nuôi trồng thủy sản | 15 |
| 23 | Du lịch | 18 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
