Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
Tên viết tắt: VNUHCM-USSH
Mã trường: QSX
Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University Ho Chi Minh City.
Địa chỉ: Cơ sở chính (cơ sở Đinh Tiên Hoàng): số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
Website:https://hcmussh.edu.vn
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNUHCM-University of Social Sciences and Humanities) là một thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trường được thành lập vào năm 1957 với tiền thân là Đại học Văn Khoa (thuộc Viện Đại học Sài Gòn), Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh. Trường là trung tâm nghiên cứu, đào tạo trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn lớn nhất miền Nam.
Trường đào tạo 34 ngành bậc Đại học, 33 ngành bậc Thạc sĩ, 18 ngành bậc Tiến sĩ trong 7 lĩnh vực: (1) Khoa học xã hội và Hành vi; (2) Khoa học Nhân văn; (3) Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; (4) Báo chí và Thông tin; (5) Kinh doanh và Quản lý; (6) Dịch vụ xã hội; (7) Khách sạn, Du lịch, Thể thao và Dịch vụ cá nhân.
Với bề dày lịch sử, truyền thống, vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam, Nhà trường luôn quy tụ đội ngũ các giảng viên, nhà nghiên cứu, nhà quản lý, nhân viên giỏi tham gia công tác giảng dạy, nghiên cứu, làm việc. Trải qua hơn 60 năm phát triển, Nhà trường đã đào tạo cho xã hội nhiều nhà giáo, nhà khoa học, chính trị gia, nhà quản lý, văn nghệ sĩ, doanh nhân...xuất sắc. Cựu sinh viên của Trường đang làm việc ở nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ với nhiều lĩnh vực công việc khác nhau.
Mã trường: QSX
Danh sách ngành đào tạo
1. Nhật Bản học
Mã ngành: 7310613
Chỉ tiêu: 105
2. Giáo dục học
Mã ngành: 7140101
Chỉ tiêu: 70
3. Quản trị chất lượng giáo dục
Mã ngành: 7140107
Chỉ tiêu: 50
4. Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Chỉ tiêu: 50
5. Nghệ thuật học
Mã ngành: 7210213
Chỉ tiêu: 50
6. Hán Nôm (dự kiến mở)
Mã ngành: 7220104
Chỉ tiêu: 50
7. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 225
8. Ngôn ngữ Nga
Mã ngành: 7220202
Chỉ tiêu: 60
9. Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Chỉ tiêu: 80
10. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 165
11. Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Mã ngành: 7220206
Chỉ tiêu: 50
12. Ngôn ngữ Italia
Mã ngành: 7220208
Chỉ tiêu: 50
13. Triết học
Mã ngành: 7229001
Chỉ tiêu: 50
14. Tôn giáo học
Mã ngành: 7229009
Chỉ tiêu: 50
15. Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Chỉ tiêu: 100
16. Ngôn ngữ học
Mã ngành: 7229020
Chỉ tiêu: 80
17. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 130
18. Văn hoá học
Mã ngành: 7229040
Chỉ tiêu: 90
19. Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Chỉ tiêu: 140
20. Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Chỉ tiêu: 150
21. Nhân học
Mã ngành: 7310302
Chỉ tiêu: 60
22. Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 75
23. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Chỉ tiêu: 50
24. Địa lý học
Mã ngành: 7310501
Chỉ tiêu: 95
25. Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Chỉ tiêu: 50
26. Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Chỉ tiêu: 205
27. Hàn quốc học
Mã ngành: 7310614
Chỉ tiêu: 165
28. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 55
29. Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
Mã ngành: 73106a1
Chỉ tiêu: 64
30. Báo chí
Mã ngành: 7320101
Chỉ tiêu: 110
31. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 80
32. Quan hệ công chúng (dự kiến mở)
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 80
33. Thông tin - thư viện
Mã ngành: 7320201
Chỉ tiêu: 55
34. Quản lý thông tin
Mã ngành: 7320205
Chỉ tiêu: 70
35. Lưu trữ học
Mã ngành: 7320303
Chỉ tiêu: 65
36. Quản trị văn phòng
Mã ngành: 7340406
Chỉ tiêu: 70
37. Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở)
Mã ngành: 7580109
Chỉ tiêu: 50
38. Đô thị học
Mã ngành: 7580112
Chỉ tiêu: 100
39. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 90
40. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 120
41. Tiếng Trung thương mại (dự kiến mở)
Mã ngành: Đang xin
Chỉ tiêu: 50
42. Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7310613_CLC
Chỉ tiêu: 75
43. Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7220201_CLC
Chỉ tiêu: 135
44. Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7220204_CLC
Chỉ tiêu: 80
45. Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7220205_CLC
Chỉ tiêu: 60
46. Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7310206_CLC
Chỉ tiêu: 95
47. Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở)
Mã ngành: 7310401_CLC
Chỉ tiêu: 50
48. Báo chí_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7320101_CLC
Chỉ tiêu: 60
49. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810103_CLC
Chỉ tiêu: 60
50. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201_LKH
Chỉ tiêu: 30
51. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204_LKT
Chỉ tiêu: 90
52. Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206_LKD
Chỉ tiêu: 30
53. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630_LKB
Chỉ tiêu: 30
54. Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí
Mã ngành: 7320101_LKD
Chỉ tiêu: 30
