Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2025

QSXVNUHCM-USSH
170 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học23
2Giáo dục học26.3
3Giáo dục học23.95
4Giáo dục học22.2
5Quản trị chất lượng giáo dục22.6
6Quản trị chất lượng giáo dục22.6
7Quản trị chất lượng giáo dục23.2
8Quản trị chất lượng giáo dục21.4
9Quản lý giáo dục24.4
10Quản lý giáo dục26.8
11Quản lý giáo dục22.6
12Quản lý giáo dục23.6
13Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT)23.3
14Nghệ thuật học27.6
15Nghệ thuật học23.9
16Nghệ thuật học24.5
17Ngôn ngữ Anh23.65
18Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)21.5
19Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)22.1
20Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)22.1
21Ngôn ngữ Nga20
22Ngôn ngữ Nga20.5
23Ngôn ngữ Nga21
24Ngôn ngữ Pháp21
25Ngôn ngữ Pháp22
26Ngôn ngữ Pháp21
27Ngôn ngữ Trung Quốc23.3
28Ngôn ngữ Trung Quốc23.29
29Ngôn ngữ Trung Quốc25.3
30Ngôn ngữ Trung Quốc (QT)22.3
31Ngôn ngữ Trung Quốc (QT)22.5
32Ngôn ngữ Trung Quốc (QT)22.5
33Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)22.2
34Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)22.1
35Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)22.7
36Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)22.7
37Ngôn ngữ Đức22.6
38Ngôn ngữ Đức23
39Ngôn ngữ Đức25.5
40Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)21.3
41Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)22.3
42Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)21.2
43Ngôn ngữ Tây Ban Nha21.6
44Ngôn ngữ Tây Ban Nha21.7
45Ngôn ngữ Tây Ban Nha21.6
46Ngôn ngữ Tây Ban Nha21.1
47Ngôn ngữ Italia20.1
48Ngôn ngữ Italia20.3
49Ngôn ngữ Italia20.3
50Ngôn ngữ Italia20.3
51Triết học26.9
52Triết học21.9
53Triết học22.9
54Triết học22.9
55Tôn giáo học25.9
56Tôn giáo học20.9
57Tôn giáo học21.85
58Lịch sử23.9
59Lịch sử27.2
60Lịch sử22.2
61Lịch sử24.6
62Ngôn ngữ học26.6
63Ngôn ngữ học22.2
64Ngôn ngữ học24
65Văn học26.92
66Văn học23.15
67Văn học24.6
68Văn hóa học23.1
69Văn hóa học24.15
70Văn hóa học24.3
71Văn hóa học27.35
72Quan hệ quốc tế23.5
73Quan hệ quốc tế24.2
74Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)23.45
75Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)24.1
76Xã hội học23.1
77Xã hội học23.4
78Xã hội học23.9
79Xã hội học26.9
80Nhân học26.2
81Nhân học22.4
82Nhân học22.7
83Nhân học23.1
84Tâm lý học27.75
85Tâm lý học24.4
86Tâm lý học24.95
87Tâm lý học25.3
88Tâm lý học giáo dục23.6
89Tâm lý học giáo dục22.3
90Tâm lý học giáo dục22.8
91Tâm lý học giáo dục23.5
92Địa lý học22.3
93Địa lý học27.13
94Địa lý học22
95Địa lý học25
96Quốc tế học24
97Quốc tế học24
98Quốc tế học23.3
99Quốc tế học24
100Đông phương học21.9
101Đông phương học22.7
102Đông phương học22.3
103Đông phương học22.5
104Nhật Bản học21.9
105Nhật Bản học22.2
106Nhật Bản học22.4
107Nhật Bản học22.9
108Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)20.5
109Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)21
110Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)20.5
111Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)21
112Hàn Quốc học22.25
113Hàn Quốc học22.25
114Hàn Quốc học21.9
115Hàn Quốc học21.9
116Việt Nam học27.2
117Việt Nam học22
118Việt Nam học23.4
119Việt Nam học23.5
120Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc)22
121Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc)22
122Kinh doanh thương mại Hàn Quốc22.5
123Kinh doanh thương mại Hàn Quốc22.2
124Kinh doanh thương mại Hàn Quốc23
125Kinh doanh thương mại Hàn Quốc22.5
126Báo chí24.3
127Báo chí24.55
128Báo chí28.55
129Báo chí (Chuẩn Quốc tế)22.9
130Báo chí (Chuẩn Quốc tế)27
131Báo chí (Chuẩn Quốc tế)24.5
132Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)22.5
133Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)22.5
134Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)23.1
135Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)23.1
136Truyền thông đa phương tiện26.1
137Truyền thông đa phương tiện26.1
138Truyền thông đa phương tiện25.3
139Thông tin - Thư viện22
140Thông tin - Thư viện25.9
141Thông tin - Thư viện21.6
142Thông tin - Thư viện22.25
143Quản lý thông tin23.8
144Quản lý thông tin26.7
145Quản lý thông tin22.4
146Quản lý thông tin22.6
147Lưu trữ học22
148Lưu trữ học22.6
149Lưu trữ học23.1
150Lưu trữ học26.3
151Quản trị văn phòng23.8
152Quản trị văn phòng23.8
153Quản trị văn phòng27.2
154Quản trị văn phòng22.8
155Đô thị học21.9
156Đô thị học25.55
157Đô thị học21
158Đô thị học21.1
159Công tác xã hội26.4
160Công tác xã hội22.4
161Công tác xã hội23.6
162Công tác xã hội23.6
163Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.65
164Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23.4
165Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.1
166Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.35
167Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)26.4
168Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)22.4
169Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)23.3
170Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)24.4
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO