Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2026

QSXVNUHCM-USSH Website

Cơ sở chính (cơ sở Đinh Tiên Hoàng): số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM (VNUHCM-USSH) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM tuyển sinh dựa trên 2 Phương thức tuyển sinh như sau: Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT. Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (THPT); kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 (ĐGNL); kết quả học tập 03 năm THPT (HB); thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Đối tượng Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT. Xét tuyển thẳng: xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026 Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi; cụ thể trong các trường hợp sau: a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, cụ thể: Số TT Tên môn thi học sinh giỏi Tên ngành đào tạo Mã ngành 1 Ngữ Văn Việt Nam học 7310630 Văn học (*) 7229030 Nghệ thuật học 7210213 Văn hóa học 7229040 Báo chí (*) 7320101 Ngôn ngữ học (*) 7229020 Thông tin - thư viện 7320201 2 Lịch sử Lịch sử (*) 7229010 Nhân học 7310302 Lưu trữ học 7320303 Đông phương học 7310608 Địa lý học 7310501 Việt Nam học 7310630 Quốc tế học 7310601 Văn hóa học 7229040 3 Địa lý Địa lý học (*) 7310501 Đông phương học 7310608 Lịch sử 7229010 Việt Nam học 7310630 Quốc tế học 7310601 Văn hóa học 7229040 4 Tiếng Anh Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Ngôn ngữ Nga 7220202 Ngôn ngữ Phá

Tải đề án tuyển sinh

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.

Xét tuyển thẳng: xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026

Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, cụ thể:

Số TT

Tên môn thi học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Ngữ Văn

Việt Nam học

7310630

Văn học (*)

7229030

Nghệ thuật học

7210213

Văn hóa học

7229040

Báo chí (*)

7320101

Ngôn ngữ học (*)

7229020

Thông tin - thư viện

7320201

 

2

Lịch sử

Lịch sử (*)

7229010

Nhân học

7310302

Lưu trữ học

7320303

Đông phương học

7310608

Địa lý học

7310501

Việt Nam học

7310630

Quốc tế học

7310601

Văn hóa học

7229040

3

 

Địa lý

Địa lý học (*)

7310501

Đông phương học

7310608

Lịch sử

7229010

Việt Nam học

7310630

Quốc tế học

7310601

Văn hóa học

7229040

4

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

Ngôn ngữ Nga

7220202

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Đức

 

7220205

 

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Ngôn ngữ Italia

7220208

Quan hệ quốc tế

7310206

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

Ngôn ngữ học

7229020

Truyền thông đa phương tiện

 

7320104

 

5

Tiếng Nga

Ngôn ngữ Nga (*)

7220202

Đông phương học

7310608

Quốc tế học

7310601

Ngôn ngữ học

7229020

 

6

 

 

 

11

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

7220204

Đông phương học

7310608

Quốc tế học

7310601

Ngôn ngữ học

7229020

7

Tiếng Pháp

Ngôn ngữ Pháp (*)

7220203

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

Ngôn ngữ học

7229020

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

 

7220206

 

Ngôn ngữ Italia

 

7220208

 

8

Tiếng Nhật

Nhật Bản học (*)

7310613

Đông phương học

7310608

Quốc tế học

7310601

Việt Nam học

7310630

9

Sinh học

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học giáo dục

7310403

b) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi.

7.1.2. Căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo thí sinh được xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

a) Thí sinh là người khiếm thị, có học lực đạt từ khá trở lên trong ba năm học THPT, trong đó ba môn đăng ký dự thi đạt từ 7.0 trở lên; thị lực dưới 10% (có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). Các trường hợp khác, vận dụng điểm a khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh;

b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

c) Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức;

d) Thí sinh là người nước ngoài, tốt nghiệp chương trình THPT ở nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện), có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT, đáp ứng chuẩn năng lực ngoại ngữ theo từng ngành, cụ thể: trình độ A2 đối với ngành Việt Nam học (sinh viên tiếp tục học tiếng Việt để đạt được trình độ theo quy định) và trình độ B1 đối với các ngành học khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Chương trình chuẩn
1 7310613Nhật Bản họcD01; D06; D14; D63
27140101Giáo dục họcB00; C00; C01; D01
37140107Quản trị chất lượng giáo dụcC03; D01; D14; D15
47140114Quản lý giáo dụcA01; C00; D01; D14
57210213Nghệ thuật họcC00; D01; D14
67220104Hán Nôm (dự kiến mở)D01; D14
77220201Ngôn ngữ AnhD01
87220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D14
97220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14
117220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D05; D14
127220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D05; D14
137229001Triết họcA01; C00; D01; D14
147229009Tôn giáo họcC00; D01; D14
157229010Lịch sửC00; D01; D14; D15
167229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D14
177229030Văn họcC00; D01; D14
187229040Văn hoá họcC00; D01; D14; D15
197310206Quan hệ quốc tếD01; D14
207310301Xã hội họcA00; C00; D01; D14
217310302Nhân họcC00; D01; D14; D15
227310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D14
237310403Tâm lý học giáo dụcB00; B08; D01; D14
247310501Địa lý họcA01; C00; D01; D15
257310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D15
267310608Đông phương họcD01; D04; D14; D15
277310614Hàn quốc họcD01; D14; DD2; DH5
287310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15
2973106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2; DH5
307320101Báo chíC00; D01; D14
317320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D15
327320108Quan hệ công chúng (dự kiến mở)D01; D14; D15
337320201Thông tin - thư việnA01; C00; D01; D14
347320205Quản lý thông tinA01; C00; D01; D14
357320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D15
367340406Quản trị văn phòngC00; D01; D14; D15
377580109Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở)A01; D01; D14
387580112Đô thị họcA01; C00; D01; D14
397760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D15
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15
41Đang xinTiếng Trung thương mại (dự kiến mở)D01; D04; D14; D15
02. Chương trình chuẩn quốc tế
42 7310613_CLCNhật Bản học_Chuẩn quốc tếD01; D06; D14; D63
437220201_CLCNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếD01
447220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD01; D04; D14
457220205_CLCNgôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếD01; D05; D14
467310206_CLCQuan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếD01; D14
477310401_CLCTâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở)B00; C00; D01; D14
487320101_CLCBáo chí_Chuẩn quốc tếC00; D01; D14
497810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếC00; D01; D14; D15
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
507220201_LKHNgôn ngữ AnhD01; D14; D15
517220204_LKTNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15
527310206_LKD Quan hệ quốc tếD01; D14
537310630_LKBViệt Nam họcLiên kết đối với sinh viên người nước ngoài
547320101_LKDBáo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chíA01; D01; D14; D15

01. Chương trình chuẩn

Nhật Bản học

Mã ngành:  7310613

Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: B00; C00; C01; D01

Quản trị chất lượng giáo dục

Mã ngành: 7140107

Tổ hợp: C03; D01; D14; D15

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Nghệ thuật học

Mã ngành: 7210213

Tổ hợp: C00; D01; D14

Hán Nôm (dự kiến mở)

Mã ngành: 7220104

Tổ hợp: D01; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D14

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Tôn giáo học

Mã ngành: 7229009

Tổ hợp: C00; D01; D14

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Tổ hợp: C00; D01; D14

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14

Văn hoá học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D14

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14

Nhân học

Mã ngành: 7310302

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; C00; D01; D14

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B00; B08; D01; D14

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A01; C00; D01; D15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

Hàn quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

Mã ngành: 73106a1

Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; D01; D14

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quan hệ công chúng (dự kiến mở)

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D01; D14; D15

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở)

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: A01; D01; D14

Đô thị học

Mã ngành: 7580112

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Tiếng Trung thương mại (dự kiến mở)

Mã ngành: Đang xin

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

02. Chương trình chuẩn quốc tế

Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành:  7310613_CLC

Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220201_CLC

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220204_CLC

Tổ hợp: D01; D04; D14

Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220205_CLC

Tổ hợp: D01; D05; D14

Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310206_CLC

Tổ hợp: D01; D14

Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở)

Mã ngành: 7310401_CLC

Tổ hợp: B00; C00; D01; D14

Báo chí_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7320101_CLC

Tổ hợp: C00; D01; D14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7810103_CLC

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_LKH

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204_LKT

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

 Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206_LKD

Tổ hợp: D01; D14

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630_LKB

Tổ hợp: Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài

Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí

Mã ngành: 7320101_LKD

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Nếu muốn đăng ký xét tuyển vào trường các ngành có tổ hợp xét tuyển môn ngoại ngữ, thí sinh phải đăng ký thi môn ngoại ngữ. Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ.

Điều kiện đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài, chương trình 2+2 do CSĐT nước ngoài cấp bằng:

STT

Tên ngành

Điều kiện ngoại ngữ

Đầu vào

Chuyển tiếp

1

Báo chí (Truyền thông, chuyên ngành Báo chí)

Chứng chỉ tiếng Anh đạt bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam.

IELTS 6.0 (không có kỹ năng dưới 6.0) trở lên

2

Quan hệ Quốc tế

3

Ngôn ngữ Anh

IELTS 5.5 (không có kỹ năng dưới 5.0) trở lên

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

Không yêu cầu.

HSK 3 trở lên

 

 

2.2 Quy chế

Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (THPT); kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 (ĐGNL); kết quả học tập 03 năm THPT (HB); thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Công thức tổng quát:

ĐXT = w1THPT + w2ĐGNL + w3HB + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

  •  w là trọng số của các thành phần điểm thi, cụ thể:

+ wlà trọng số của điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: tổng điểm 3 môn thi TN THPT cao nhất một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng.

+ wlà trọng số của điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026: điểm ĐGNL cao nhất trong 2 lần thi.

+ wlà trọng số của điểm HB: tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập của 3 năm học THPT (lớp 10, 11 và 12) cao nhất thuộc một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng (bao gồm cả thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước).

Trong đó: w1 = 45%, w2 = 45% và w3 = 10%

  • Tổng điểm (w1THPT + w2ĐGNL + w3HB) được gọi là Đim hc lc (ĐHL), được tính theo nguyên tắc ở mục 2.2.2.

Nguyên tắc tính điểm học lực

- Đối với thí sinh (1) có đủ 3 thành phần điểm, áp dụng công thức ĐXT với trọng số ở trên.

- Đối với thí sinh (2) chỉ có điểm THPT + HB và  (3) chỉ có điểm ĐGNL + HB (bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ĐHL được tính theo công thức sau:

ĐHL = Max (ĐHL 1, ĐHL 2)

Trong đó:

(1).  ĐHL 1: tính điểm thí sinh có điểm THPT theo trọng số w1 =90%, w3 = 10%

       ĐHL 1 = w1THPT + w3HB

(2). ĐHL 2: tính điểm thí sinh có điểm ĐGNL theo trọng số w2 =90%, w3 = 10%

       ĐHL 2 = w2ĐGNL + w3HB

  • Lưu ý:

+ Thí sinh đủ 3 thành phần điểm, lấy giá trị điểm cao nhất của ĐXT.

+ Nếu thí sinh chỉ có điểm THPT, áp dụng công thức tính ĐHL 1.

+ Nếu thí sinh chỉ có điểm ĐGNL, áp dụng công thức tính ĐHL 2.

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

a) Nguyên tắc quy đổi điểm ngưỡng đầu vào

Quy đổi ngưỡng đầu vào giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển theo một quy tắc bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành đào tạo tương ứng; Quy tắc quy đổi ngưỡng đầu vào theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, ĐHQG-HCM.

Nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển

- Điểm quy đổi về thang điểm 100 của từng thành phần điểm áp dụng theo công thức:

+ THPT= [Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển] x 100/30

+ ĐGNL = [Điểm thi ĐGNL] x 100/1200

+ HB = [Điểm trung bình HB 3 năm theo tổ hợp xét tuyển] x 100/30

- Tổng điểm cộng, điểm thưởng (ĐC) không vượt quá 10% điểm tối đa của điểm xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, theo công thức:

NếuĐHL + ĐC < 100, ĐC = [điểm thành tích]

NếuĐHL + ĐC ≥ 100, ĐC = 100 – [điểm thành tích]

- Điểm xét tuyển (điểm chuẩn) được quy đổi về thang điểm 100 (tối đa 100 điểm). Trọng số w giữa các thành phần điểm được căn cứ kết quả hồi quy của dữ liệu kết quả nhập học và điểm trung bình tích lũy (GPA) của các năm trước. Hội đồng tuyển sinh sẽ công bố chính thức các tỷ trọng w khi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng. Điểm xét tuyển được tính theo nguyên tắc:

ĐXT = Max (ĐHL 1, ĐHL 2) + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

 Điểm cộng

Trường sử dụng điểm cộng thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, theo nguyên tắc:

  • Tổng điểm của các thành tích không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét;
  •  Trong từng nhóm thành tích chỉ cộng 1 mức điểm cao nhất, cụ thể:

+ Nhóm 1. Thí sinh trong ds 149 trường THPT theo quy định của ĐHQG-HCM năm 2025 (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026), cộng tối đa 3 điểm.

+ Nhóm 2.  Thí sinh có thành tích đạt được trong quá trình học tập (học sinh giỏi quốc gia, cấp tỉnh/thành phố, cộng tối đa 4 điểm.

+ Nhóm 3. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế,  có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao, cộng tối đa 3 điểm.

Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 75 điểm được xác định theo công thức sau: [(100 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm cộng)/25] × Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (đã quy đổi về thang điểm 100).

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Chương trình chuẩn
1 7310613Nhật Bản họcD01; D06; D14; D63
27140101Giáo dục họcB00; C00; C01; D01
37140107Quản trị chất lượng giáo dụcC03; D01; D14; D15
47140114Quản lý giáo dụcA01; C00; D01; D14
57210213Nghệ thuật họcC00; D01; D14
67220104Hán Nôm (dự kiến mở)D01; D14
77220201Ngôn ngữ AnhD01
87220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D14
97220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14
117220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D05; D14
127220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D05; D14
137229001Triết họcA01; C00; D01; D14
147229009Tôn giáo họcC00; D01; D14
157229010Lịch sửC00; D01; D14; D15
167229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D14
177229030Văn họcC00; D01; D14
187229040Văn hoá họcC00; D01; D14; D15
197310206Quan hệ quốc tếD01; D14
207310301Xã hội họcA00; C00; D01; D14
217310302Nhân họcC00; D01; D14; D15
227310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D14
237310403Tâm lý học giáo dụcB00; B08; D01; D14
247310501Địa lý họcA01; C00; D01; D15
257310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D15
267310608Đông phương họcD01; D04; D14; D15
277310614Hàn quốc họcD01; D14; DD2; DH5
287310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15
2973106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2; DH5
307320101Báo chíC00; D01; D14
317320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D15
327320108Quan hệ công chúng (dự kiến mở)D01; D14; D15
337320201Thông tin - thư việnA01; C00; D01; D14
347320205Quản lý thông tinA01; C00; D01; D14
357320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D15
367340406Quản trị văn phòngC00; D01; D14; D15
377580109Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở)A01; D01; D14
387580112Đô thị họcA01; C00; D01; D14
397760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D15
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15
41Đang xinTiếng Trung thương mại (dự kiến mở)D01; D04; D14; D15
02. Chương trình chuẩn quốc tế
42 7310613_CLCNhật Bản học_Chuẩn quốc tếD01; D06; D14; D63
437220201_CLCNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếD01
447220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD01; D04; D14
457220205_CLCNgôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếD01; D05; D14
467310206_CLCQuan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếD01; D14
477310401_CLCTâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở)B00; C00; D01; D14
487320101_CLCBáo chí_Chuẩn quốc tếC00; D01; D14
497810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếC00; D01; D14; D15
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
507220201_LKHNgôn ngữ AnhD01; D14; D15
517220204_LKTNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15
527310206_LKD Quan hệ quốc tếD01; D14
537310630_LKBViệt Nam họcLiên kết đối với sinh viên người nước ngoài
547320101_LKDBáo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chíA01; D01; D14; D15

01. Chương trình chuẩn

Nhật Bản học

Mã ngành:  7310613

Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: B00; C00; C01; D01

Quản trị chất lượng giáo dục

Mã ngành: 7140107

Tổ hợp: C03; D01; D14; D15

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Nghệ thuật học

Mã ngành: 7210213

Tổ hợp: C00; D01; D14

Hán Nôm (dự kiến mở)

Mã ngành: 7220104

Tổ hợp: D01; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D14

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Tôn giáo học

Mã ngành: 7229009

Tổ hợp: C00; D01; D14

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

<

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO