Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội

Tên viết tắt: USSH

Mã trường: QHX

Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Website:http://ussh.vnu.edu.vn

Ngày 10/10/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh số 45 thành lập Ban Đại học Văn khoa - 1 trong 5 ban thuộc Đại học Quốc gia Việt Nam và cũng là tiền thân của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Ngày 5/6/1956, Chính phủ Việt Nam ra Quyết định số 2183 thành lập Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội trên cơ sở các trường tiền thân (Đại học Khoa học, Đại học Văn khoa, Đại học Khoa học cơ bản, Dự bị Đại học Liên khu IV), trở thành trường đại học khoa học cơ bản đầu tiên (khoa học tự nhiên - khoa học xã hội và nhân văn) tại miền Bắc Việt Nam ngay sau khi hòa bình được lập lại. Tháng 9/1995, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn chính thức được thành lập, trở thành đơn vị độc lập nằm trong Đại học Quốc gia Hà Nội. Trải qua 75 năm phát triển, mặc dù gặp rất nhiều khó khăn nhưng bằng sự đoàn kết, tinh thần dấn thân, Nhà trường đã ngày càng phát triển lớn mạnh, khẳng định được vị thế và đóng góp to lớn cho nền khoa học và giáo dục Việt Nam; hướng đến trở thành đại học nghiên cứu tiên tiến của khu vực và thế giới.

Trường ĐHKHXH&NV hiện có 01 Viện đào tạo; 15 khoa; 01 bộ môn trực thuộc; 10 Phòng/Trung tâm chức năng; 01 viện nghiên cứu; 06 trung tâm đào tạo, nghiên cứu; 03 Trung tâm dịch vụ đào tạo; 01 công ty; 01 Bảo tàng; 01 Tạp chí; 01 Trường THPT Chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn. Trường có 520 cán bộ viên chức : 70% là tiến sỹ, 28% là GS/PGS; hệ thống quản trị đại học đang hoàn thiện theo hướng hiện đại và hội nhập.

Mã trường: QHX

Danh sách ngành đào tạo

1. Báo chí

Mã ngành: QHX01

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

2. Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

3. Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

4. Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng

Mã ngành: QHX04

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

5. Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

6. Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; D04
ĐGNL HNQ00

7. Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; D04; C00
ĐGNL HNQ00

8. Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; DD2
ĐGNL HNQ00

9. Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

10. Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

11. Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

12. Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

13. Nhân học

Mã ngành: QHX13

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

14. Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D06
ĐGNL HNQ00

15. Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

16. Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

18. Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

19. Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

20. Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

21. Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

22. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

23. Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

24. Triết học

Mã ngành: QHX24

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

25. Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

26. Văn học

Mã ngành: QHX26

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

27. Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

28. Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00

29. Quản trị nhân lực

Mã ngành: Dự kiến

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00

30. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: Dự kiến

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO