Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026

QHXUSSH Website

336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN (USSH) năm 2026 Ngày 1-12, Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (USSH), Đại học Quốc gia Hà Nội, công bố phương thức, tổ hợp tuyển sinh dự kiến năm 2026. Theo đó, năm nay nhà trường dự kiến tuyển sinh theo ba phương thức, gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Phương thức 2: Xét điểm thi đánh giá năng lực HSA của Đại học Quốc gia Hà Nội Phương thức 3: xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Điểm mới, năm nay nhà trường dự kiến mở thêm hai ngành, gồm quản trị nhân lực và truyền thông đa phương tiện, nâng tổng số ngành đào tạo lên 30. Đặc biệt, với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, dự kiến có 11 ngành không xét tổ hợp C00 (văn, sử, địa) so với năm ngoái, gồm: báo chí, Đông phương học, Hàn Quốc học, khoa học quản lý, quan hệ công chúng, quản lý thông tin, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, quản trị khách sạn, quản trị văn phòng, quốc tế học, tâm lý học. Ngoài 11 ngành trên, còn 4 ngành không xét tuyển tổ hợp C00, gồm hai ngành mới mở và hai ngành không xét tổ hợp C00 từ những năm trước (ngành Đông Nam Á học, Nhật Bản học). Dự kiến năm nay trường cũng sẽ bỏ xét tuyển tổ hợp D66 (văn, giáo dục kinh tế pháp luật, tiếng Anh). Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng - Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. - Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT). 1.2 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định. - Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. - Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. - Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

1.2 Điều kiện xét tuyển

 Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

1.3 Quy chế

Phương thức 100: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 x 2) x ¾ + Điểm khuyến khích (nếu có).

Trong đó, Điểm môn 3 là điểm của môn thi được nhân 2 đã quy định theo từng ngành tại bảng trên. Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có).
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định mới nhất của Bộ GDĐT.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng) sẽ được công bố chi tiết trong thông tin tuyển sinh chính thức.

Trong quá trình xét tuyển sẽ có độ chênh điểm giữa các tổ hợp xét tuyển. Trường ĐHKHXH&NV sẽ công bố khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT và phổ điểm thi theo quy định và hướng dẫn của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHX01Báo chíD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
2QHX02Chính trị họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
3QHX03Công tác xã hộiD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
5QHX05Đông Nam Á họcD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
6QHX06Đông phương họcD01; D14; D15; D04Ngữ Văn nhân 2
7QHX07Hán NômD01; D14; D15; D04; C00Ngữ Văn nhân 2
8QHX08Hàn Quốc họcD01; D14; D15; DD2Ngữ Văn nhân 2
9QHX09Khoa học quản lýD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
10QHX10Lịch sửD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
11QHX11Lưu trữ họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
12QHX12Ngôn ngữ họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
13QHX13Nhân họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
14QHX14Nhật Bản họcD01; D06Ngữ Văn nhân 2
15QHX15Quan hệ công chúngD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
16QHX16Quản lý thông tinD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
18QHX18Quản trị khách sạnD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
19QHX19Quản trị văn phòngD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
20QHX20Quốc tế họcD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
21QHX21Tâm lý họcD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
22QHX22Thông tin - Thư việnD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
23QHX23Tôn giáo họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
24QHX24Triết họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
25QHX25Văn hóa họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
26QHX26Văn họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
27QHX27Việt Nam họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
28QHX28Xã hội họcD01; D14; D15; C00Ngữ Văn nhân 2
29Dự kiếnQuản trị nhân lựcD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2
30Dự kiếnTruyền thông đa phương tiệnD01; D14; D15Tiếng Anh nhân 2

Báo chí

Mã ngành: QHX01

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng

Mã ngành: QHX04

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Tổ hợp: D01; D14; D15; D04

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Tổ hợp: D01; D14; D15; D04; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Nhân học

Mã ngành: QHX13

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Tổ hợp: D01; D06

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Triết học

Mã ngành: QHX24

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Văn học

Mã ngành: QHX26

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Ghi chú: Ngữ Văn nhân 2

Quản trị nhân lực

Mã ngành: Dự kiến

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: Dự kiến

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

2.2 Điều kiện xét tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

2.3 Quy chế

Phương thức 401: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQGHN còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường ĐHKHXH&NV (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã bài thi đánh giá năng lực dùng để xét tuyển sẽ được công bố tại thông tin tuyển sinh chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHX01Báo chíQ00
2QHX02Chính trị họcQ00
3QHX03Công tác xã hộiQ00
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQ00
5QHX05Đông Nam Á họcQ00
6QHX06Đông phương họcQ00
7QHX07Hán NômQ00
8QHX08Hàn Quốc họcQ00
9QHX09Khoa học quản lýQ00
10QHX10Lịch sửQ00
11QHX11Lưu trữ họcQ00
12QHX12Ngôn ngữ họcQ00
13QHX13Nhân họcQ00
14QHX14Nhật Bản họcQ00
15QHX15Quan hệ công chúngQ00
16QHX16Quản lý thông tinQ00
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
18QHX18Quản trị khách sạnQ00
19QHX19Quản trị văn phòngQ00
20QHX20Quốc tế họcQ00
21QHX21Tâm lý họcQ00
22QHX22Thông tin - Thư việnQ00
23QHX23Tôn giáo họcQ00
24QHX24Triết họcQ00
25QHX25Văn hóa họcQ00
26QHX26Văn họcQ00
27QHX27Việt Nam họcQ00
28QHX28Xã hội họcQ00
29Dự kiếnQuản trị nhân lựcQ00
30Dự kiếnTruyền thông đa phương tiệnQ00

Báo chí

Mã ngành: QHX01

Tổ hợp: Q00

Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Tổ hợp: Q00

Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng

Mã ngành: QHX04

Tổ hợp: Q00

Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Tổ hợp: Q00

Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Tổ hợp: Q00

Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Tổ hợp: Q00

Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Tổ hợp: Q00

Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Tổ hợp: Q00

Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Tổ hợp: Q00

Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Tổ hợp: Q00

Nhân học

Mã ngành: QHX13

Tổ hợp: Q00

Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Tổ hợp: Q00

Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Tổ hợp: Q00

Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Tổ hợp: Q00

Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Tổ hợp: Q00

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Tổ hợp: Q00

Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Tổ hợp: Q00

Triết học

Mã ngành: QHX24

Tổ hợp: Q00

Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Tổ hợp: Q00

Văn học

Mã ngành: QHX26

Tổ hợp: Q00

Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Tổ hợp: Q00

Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: Dự kiến

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: Dự kiến

Tổ hợp: Q00

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Phương thức 301: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHX01Báo chí
2QHX02Chính trị học
3QHX03Công tác xã hội
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng
5QHX05Đông Nam Á học
6QHX06Đông phương học
7QHX07Hán Nôm
8QHX08Hàn Quốc học
9QHX09Khoa học quản lý
10QHX10Lịch sử
11QHX11Lưu trữ học
12QHX12Ngôn ngữ học
13QHX13Nhân học
14QHX14Nhật Bản học
15QHX15Quan hệ công chúng
16QHX16Quản lý thông tin
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18QHX18Quản trị khách sạn
19QHX19Quản trị văn phòng
20QHX20Quốc tế học
21QHX21Tâm lý học
22QHX22Thông tin - Thư viện
23QHX23Tôn giáo học
24QHX24Triết học
25QHX25Văn hóa học
26QHX26Văn học
27QHX27Việt Nam học
28QHX28Xã hội học
29Dự kiếnQuản trị nhân lực
30Dự kiếnTruyền thông đa phương tiện

Báo chí

Mã ngành: QHX01

Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng

Mã ngành: QHX04

Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Nhân học

Mã ngành: QHX13

Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Triết học

Mã ngành: QHX24

Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Văn học

Mã ngành: QHX26

Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Quản trị nhân lực

Mã ngành: Dự kiến

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: Dự kiến

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO