Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Tên viết tắt: HUS
Mã trường: QHT
Tên tiếng Anh: VNU University of Science
Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Trụ sở chính)+ 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội+ 182 Lương Thế Vinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Website:https://hust.edu.vn/
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội được thành lập năm 1956, tiền thân là Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. Trường đã có lịch sử hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường luôn giữ vững trọng trách là một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học cơ bản hàng đầu của đất nước.
Các chương trình đào tạo Đại học chính quy đang thực hiện tại Trường gồm có:
+ Chương trình đào tạo chuẩn;
+ Chương trình đào tạo Cử nhân khoa học tài năng;
+ Chương trình đào tạo chất lượng cao;
+ Chương trình đào tạo học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT;
+ Chương trình đào tạo tiên tiến;
+ Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế;
+ Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Pháp;
+ Chương trình đào tạo bằng kép (SV tốt nghiệp được nhận đồng thời 02 bằng tốt nghiệp).
Mã trường: QHT
Danh sách ngành đào tạo
1. Toán học
Mã ngành: QHT01
Chỉ tiêu: 0
2. Toán tin
Mã ngành: QHT02
Chỉ tiêu: 0
3. Vật lý học
Mã ngành: QHT03
Chỉ tiêu: 0
4. Khoa học vật liệu
Mã ngành: QHT04
Chỉ tiêu: 0
5. Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: QHT05
Chỉ tiêu: 0
6. Hóa học
Mã ngành: QHT06
Chỉ tiêu: 0
7. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: QHT07
Chỉ tiêu: 0
8. Sinh học
Mã ngành: QHT08
Chỉ tiêu: 0
9. Công nghệ sinh học
Mã ngành: QHT09
Chỉ tiêu: 0
10. Địa lý tự nhiên
Mã ngành: QHT10
Chỉ tiêu: 0
11. Quản lý đất đai
Mã ngành: QHT12
Chỉ tiêu: 0
12. Khoa học môi trường
Mã ngành: QHT13
Chỉ tiêu: 0
13. Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: QHT15
Chỉ tiêu: 0
14. Khí tượng và khí hậu học
Mã ngành: QHT16
Chỉ tiêu: 0
15. Hải dương học
Mã ngành: QHT17
Chỉ tiêu: 0
16. Địa chất học
Mã ngành: QHT18
Chỉ tiêu: 0
17. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: QHT20
Chỉ tiêu: 0
18. Hóa dược
Mã ngành: QHT43
Chỉ tiêu: 0
19. Sinh dược học
Mã ngành: QHT81
Chỉ tiêu: 0
20. Môi trường, sức khỏe và an toàn
Mã ngành: QHT82
Chỉ tiêu: 0
21. Khoa học thông tin địa không gian
Mã ngành: QHT91
Chỉ tiêu: 0
22. Tài nguyên và môi trường nước
Mã ngành: QHT92
Chỉ tiêu: 0
23. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: QHT93
Chỉ tiêu: 0
24. Kỹ thuật điện tử và tin học
Mã ngành: QHT94
Chỉ tiêu: 0
25. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
Mã ngành: QHT95
Chỉ tiêu: 0
26. Khoa học và công nghệ thực phẩm
Mã ngành: QHT96
Chỉ tiêu: 0
27. Khoa học máy tính và thông tin
Mã ngành: QHT98
Chỉ tiêu: 0
28. Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)
Mã ngành: QHT99
Chỉ tiêu: 0
