
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2025
QHTHUS
28 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Toán học | 25.9 |
| 2 | Toán tin | 25.5 |
| 3 | Vật lý học | 24.65 |
| 4 | Khoa học vật liệu | 24.2 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.5 |
| 6 | Hoá học | 23.9 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.45 |
| 8 | Sinh học | 20.05 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 22.05 |
| 10 | Địa lý tự nhiên | 23.95 |
| 11 | Quản lý đất đai | 22.27 |
| 12 | Khoa học môi trường | 21.25 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.55 |
| 14 | Khí tượng và khí hậu học | 22.8 |
| 15 | Hải dương học | 21.5 |
| 16 | Địa chất học | 22.05 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.2 |
| 18 | Hoá dược | 23.7 |
| 19 | Sinh dược học | 20.1 |
| 20 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | 21.2 |
| 21 | Khoa học thông tin địa không gian | 23.5 |
| 22 | Tài nguyên và môi trường nước | 21.1 |
| 23 | Khoa học dữ liệu | 26 |
| 24 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.57 |
| 25 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.9 |
| 26 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | 22.8 |
| 27 | Khoa học máy tính và thông tin | 25.35 |
| 28 | Công nghệ Bán dẫn | 25.55 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
