Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2026

QHTHUS Website

334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Trụ sở chính)+ 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội+ 182 Lương Thế Vinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (HUS) 2026 Trường ĐHKHTN sử dụng 6 phương thức xét tuyển để tuyển sinh các chương trình đào tạo (CTĐT). Cụ thể như sau: -Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8). - Phương thức 2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) - Phương thức 4. Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển. - Phương thức 5. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - Phương thức 6. Sử dụng phương thức khác: Trường ĐHKHTN xét tuyển các thí sinh diện hiệp định, diện dự bị đại học, xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Quy chế Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 QHT01 Toán học 2 QHT02 Toán tin 3 QHT03 Vật lý học 4 QHT04 Khoa học vật liệu 5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 6 QHT06 Hóa học 7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hóa học 8 QHT08 Sinh học 9 QHT09 Công nghệ sinh học 10 QHT10 Địa lý tự nhiên 11 QHT12 Quản lý đất đai 12 QHT13 Khoa học môi trường 13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 15 QHT17 Hải dương học 16 QHT18 Địa chất học 17 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 18 QHT43 Hóa dược 19 QHT81 Sinh dược học 20 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn 21 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian 22 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước 23 QHT93 Khoa học dữ liệu 24 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học 25 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm 27 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin 28 QHT99 Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) Toán học Mã ngành: QHT01 Toán tin Mã ngành: QHT02 Vật lý học Mã ngành: QHT03 Khoa học vật liệu Mã ngành: QHT04 Công nghệ kỹ thuật hạt

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán học
2QHT02Toán tin
3QHT03Vật lý học
4QHT04Khoa học vật liệu
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
6QHT06Hóa học
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học
8QHT08Sinh học
9QHT09Công nghệ sinh học
10QHT10Địa lý tự nhiên
11QHT12Quản lý đất đai
12QHT13Khoa học môi trường
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường
14QHT16Khí tượng và khí hậu học
15QHT17Hải dương học
16QHT18Địa chất học
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường
18QHT43Hóa dược
19QHT81Sinh dược học
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước
23QHT93Khoa học dữ liệu
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Toán học

Mã ngành: QHT01

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán họcA00; A01; C01; D07; D08; X26
2QHT02Toán tinA00; A01; C01; D07; D08; X26
3QHT03Vật lý họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
4QHT04Khoa học vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
6QHT06Hóa họcA00; A05; A06; B00; C02; D07
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; B00; C02; D07
8QHT08Sinh họcA00; A02; B00; B03; B08; D07
9QHT09Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; B08; D07
10QHT10Địa lý tự nhiênA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
11QHT12Quản lý đất đaiA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
12QHT13Khoa học môi trườngB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trườngB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
14QHT16Khí tượng và khí hậu họcB03; C01; C02; C04; D01; X02
15QHT17Hải dương họcB03; C01; C02; C04; D01; X02
16QHT18Địa chất họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
18QHT43Hóa dượcA00; A05; A06; B00; C02; D07
19QHT81Sinh dược họcA00; A02; B00; B03; B08; D07
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toànB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
21QHT91Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
22QHT92Tài nguyên và môi trường nướcB03; C01; C02; C04; D01; X02
23QHT93Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D07; D08; X26
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩmB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
27QHT98Khoa học máy tính và thông tinA00; A01; C01; D07; D08; X26
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Toán học

Mã ngành: QHT01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán học
2QHT02Toán tin
3QHT03Vật lý học
4QHT04Khoa học vật liệu
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
6QHT06Hóa học
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học
8QHT08Sinh học
9QHT09Công nghệ sinh học
10QHT10Địa lý tự nhiên
11QHT12Quản lý đất đai
12QHT13Khoa học môi trường
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường
14QHT16Khí tượng và khí hậu học
15QHT17Hải dương học
16QHT18Địa chất học
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường
18QHT43Hóa dược
19QHT81Sinh dược học
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước
23QHT93Khoa học dữ liệu
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Toán học

Mã ngành: QHT01

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

4
Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT

4.1 Quy chế

Phương thức 4. Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán học
2QHT02Toán tin
3QHT03Vật lý học
4QHT04Khoa học vật liệu
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
6QHT06Hóa học
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học
8QHT08Sinh học
9QHT09Công nghệ sinh học
10QHT10Địa lý tự nhiên
11QHT12Quản lý đất đai
12QHT13Khoa học môi trường
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường
14QHT16Khí tượng và khí hậu học
15QHT17Hải dương học
16QHT18Địa chất học
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường
18QHT43Hóa dược
19QHT81Sinh dược học
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước
23QHT93Khoa học dữ liệu
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Toán học

Mã ngành: QHT01

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

5
Kết hợp điểm tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế

5.1 Quy chế

-   Phương thức 5. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán học
2QHT02Toán tin
3QHT03Vật lý học
4QHT04Khoa học vật liệu
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
6QHT06Hóa học
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học
8QHT08Sinh học
9QHT09Công nghệ sinh học
10QHT10Địa lý tự nhiên
11QHT12Quản lý đất đai
12QHT13Khoa học môi trường
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường
14QHT16Khí tượng và khí hậu học
15QHT17Hải dương học
16QHT18Địa chất học
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường
18QHT43Hóa dược
19QHT81Sinh dược học
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước
23QHT93Khoa học dữ liệu
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Toán học

Mã ngành: QHT01

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO