Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2026

Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên
Tên viết tắt: TNUS
Mã trường: DTZ
Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science
Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên
Website:https://tnus.edu.vn/
Ngày 23/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1901/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khoa học trên cơ sở nâng cấp Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên) trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn với các trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ cho sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước
Mã trường: DTZ
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
Mã ngành: 7220112
Chỉ tiêu: 0
2. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
3. Song ngữ Anh - Hàn
Mã ngành: 7220201_AH
Chỉ tiêu: 0
4. Song ngữ Anh - Trung
Mã ngành: 7220201_AT
Chỉ tiêu: 0
5. CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
Mã ngành: 7220201_GV
Chỉ tiêu: 0
6. Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
Mã ngành: 7229010
Chỉ tiêu: 0
7. Văn học (CTĐT Giáo viên)
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 0
8. Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Chỉ tiêu: 0
9. Hàn Quốc học
Mã ngành: 7310614
Chỉ tiêu: 0
10. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 0
11. Quản trị truyền thông
Mã ngành: 7320101
Chỉ tiêu: 0
12. Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư
Mã ngành: 7320201
Chỉ tiêu: 0
13. Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
Mã ngành: 7340401
Chỉ tiêu: 0
14. Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7340401_QLKT
Chỉ tiêu: 0
15. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
16. Luật kinh tế
Mã ngành: 7380101_LKT
Chỉ tiêu: 0
17. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
18. Vật lý (CTĐT Giáo viên)
Mã ngành: 7440102
Chỉ tiêu: 0
19. Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: 7440102_TD
Chỉ tiêu: 0
20. Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
Mã ngành: 7440112_KHTN
Chỉ tiêu: 0
21. CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
Mã ngành: 7460101_TA
Chỉ tiêu: 0
22. CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
Mã ngành: 7460101_TV
Chỉ tiêu: 0
23. Toán tin (CTĐT Giáo viên)
Mã ngành: 7460117
Chỉ tiêu: 0
24. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 0
25. Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Chỉ tiêu: 0
26. Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
Mã ngành: 7720203_TD
Chỉ tiêu: 0
27. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 0
28. Du lịch
Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu: 0
29. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
30. Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Chỉ tiêu: 0
31. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
