
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2025
DTZTNUS
31 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.35 |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | 16.35 |
| 4 | Song ngữ Anh - Trung | 16.35 |
| 5 | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 19.5 |
| 6 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.05 |
| 7 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.15 |
| 8 | Trung Quốc học | 19.45 |
| 9 | Hàn Quốc học | 17.25 |
| 10 | Việt Nam học | 16 |
| 11 | Quản trị truyền thông | 17 |
| 12 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 16 |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16.25 |
| 14 | Quản lý kinh tế | 16.25 |
| 15 | Luật | 18 |
| 16 | Luật kinh tế | 18 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 16 |
| 18 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 19.5 |
| 19 | Công nghệ bán dẫn | 20.25 |
| 20 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 19.5 |
| 21 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 19.5 |
| 22 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 19.5 |
| 23 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16 |
| 25 | Hóa dược | 16 |
| 26 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 16 |
| 27 | Công tác xã hội | 16 |
| 28 | Du lịch | 16 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 |
| 30 | Quản lý thể dục thể thao | 15.65 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
