Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Khoa Học Thái NguyênĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2025

DTZTNUS Website

Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (TNUS) năm 2025 Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT 2025 Phương thức 2: Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học (CSĐT) Phương thức 4: Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU) Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội Phương thức 5: Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học Danh sách ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TNUS năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét tuyển kết quả thi THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 6 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 7 7229030 Văn học (CTĐT Giáo viên) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 8 7310612 Trung Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 9 7310614 Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 10 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 11 7320101 Quản trị truyền thông C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả thi THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
37220201_AHSong ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
47220201_ATSong ngữ Anh - TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
57220201_GVCTĐT định hướng giáo viên Tiếng AnhD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
67229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84
77229030Văn học (CTĐT Giáo viên)C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
87310612Trung Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66
97310614Hàn Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2
107310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
117320101Quản trị truyền thôngC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
127320201Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thưC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
137340401Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
147340401_QLKTQuản lý kinh tếC03; C04; C14; D01; D10; D84
157380101LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
167380101_LKTLuật kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
177420201Công nghệ sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
187440102Vật lý (CTĐT Giáo viên)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
197440102_TDCông nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
207440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
217460101_TACTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng AnhA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
227460101_TVCTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng ViệtA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
237460117Toán tin (CTĐT Giáo viên)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
257720203Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
267720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
277760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
287810101Du lịchC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
307810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84

CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84

Văn học (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản trị truyền thông

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D10; D84

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Vật lý (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84

Toán tin (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
37220201_AHSong ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
47220201_ATSong ngữ Anh - TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
57220201_GVCTĐT định hướng giáo viên Tiếng AnhD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84
67229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84
77229030Văn học (CTĐT Giáo viên)C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
87310612Trung Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66
97310614Hàn Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2
107310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
117320101Quản trị truyền thôngC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
127320201Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thưC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
137340401Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
147340401_QLKTQuản lý kinh tếC03; C04; C14; D01; D10; D84
157380101LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
167380101_LKTLuật kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
177420201Công nghệ sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
187440102Vật lý (CTĐT Giáo viên)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
197440102_TDCông nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01
207440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
217460101_TACTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng AnhA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
227460101_TVCTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng ViệtA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
237460117Toán tin (CTĐT Giáo viên)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
257720203Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
267720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07
277760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
287810101Du lịchC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
307810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84

CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84

Văn học (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản trị truyền thông

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D10; D84

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Vật lý (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84

Toán tin (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn
47220201_ATSong ngữ Anh - Trung
57220201_GVCTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
67229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
77229030Văn học (CTĐT Giáo viên)
87310612Trung Quốc học
97310614Hàn Quốc học
107310630Việt Nam học
117320101Quản trị truyền thông
127320201Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư
137340401Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
147340401_QLKTQuản lý kinh tế
157380101Luật
167380101_LKTLuật kinh tế
177420201Công nghệ sinh học
187440102Vật lý (CTĐT Giáo viên)
197440102_TDCông nghệ bán dẫn
207440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM
217460101_TACTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
227460101_TVCTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
237460117Toán tin (CTĐT Giáo viên)
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
257720203Hóa dược
267720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
277760101Công tác xã hội
287810101Du lịch
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
307810301Quản lý thể dục thể thao
317850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)

Mã ngành: 7220201

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh

Mã ngành: 7220201_GV

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Văn học (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7229030

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị truyền thông

Mã ngành: 7320101

Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư

Mã ngành: 7320201

Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)

Mã ngành: 7340401

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101_LKT

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7440102

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_KHTN

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7460101_TA

CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt

Mã ngành: 7460101_TV

Toán tin (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7460117

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamK00
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)K00
37220201_AHSong ngữ Anh - HànK00
47220201_ATSong ngữ Anh - TrungK00
57220201_GVCTĐT định hướng giáo viên Tiếng AnhK00
67229010Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtK00
77229030Văn học (CTĐT Giáo viên)K00
87310612Trung Quốc họcK00
97310614Hàn Quốc họcK00
107310630Việt Nam họcK00
117320101Quản trị truyền thôngK00
127320201Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thưK00
137340401Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)K00
147340401_QLKTQuản lý kinh tếK00
157380101LuậtK00
167380101_LKTLuật kinh tếK00
177420201Công nghệ sinh họcK00
187440102Vật lý (CTĐT Giáo viên)K00
197440102_TDCông nghệ bán dẫnK00
207440112_KHTNKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMK00
217460101_TACTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng AnhK00
227460101_TVCTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng ViệtK00
237460117Toán tin (CTĐT Giáo viên)K00
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcK00
257720203Hóa dượcK00
267720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuK00
277760101Công tác xã hộiK00
287810101Du lịchK00
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
307810301Quản lý thể dục thể thaoK00
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: K00

Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: K00

CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: K00

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: K00

Văn học (CTĐT Giáo viên)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: K00

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: K00

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: K00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: K00

Quản trị truyền thông

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: K00

Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: K00

Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: K00

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340401_QLKT

Tổ hợp: K00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO