Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Huế 2026

Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Huế
Tên viết tắt: HUSC
Mã trường: DHT
Tên tiếng Anh: University of sciences, Hue university
Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế
Website:https://husc.edu.vn/
Trong lịch sử phát triển hàng trăm năm của nền giáo dục Huế, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế là một điểm sáng đáng chú ý với bề dày truyền thống xây dựng và phát triển từ năm 1957. Ngay từ những ngày đầu thành lập, Trường đã sớm xác lập ảnh hưởng, khẳng định uy tín và vị thế của một trong những trường đại học đầu tiên của miền Nam Việt Nam, mang đậm dấu ấn của vùng đất Cố đô đẹp và thơ, giàu truyền thống lịch sử, văn hoá và đấu tranh cách mạng. Từ đó đến nay, ảnh hưởng, uy tín, vị thế và bản sắc đó đã được lớp lớp thế hệ thầy trò kế thừa và phát huy xứng đáng dẫu rằng trong quá trình phát triển đã gặp không ít khó khăn, thách thức do tác động của bối cảnh trong nước và quốc tế.
Trải qua chặng đường hơn 65 năm với những tên gọi khác nhau, quá trình xây dựng và phát triển Trường Đại học Khoa học (ĐHKH) được khẳng định qua ba giai đoạn chính.
Mã trường: DHT
Danh sách ngành đào tạo
1. Hán Nôm
Mã ngành: 7220104
Chỉ tiêu: 32
2. Triết học
Mã ngành: 7229001
Chỉ tiêu: 32
3. Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Chỉ tiêu: 32
4. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 48
5. Quản lý văn hóa
Mã ngành: 7229042
Chỉ tiêu: 30
6. Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Chỉ tiêu: 52
7. Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Chỉ tiêu: 25
8. Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Chỉ tiêu: 45
9. Báo chí
Mã ngành: 7320101
Chỉ tiêu: 220
10. Truyền thông số
Mã ngành: 7320111
Chỉ tiêu: 150
11. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 35
12. Vật lý học
Mã ngành: 7440102
Chỉ tiêu: 25
13. Hóa học
Mã ngành: 7440112
Chỉ tiêu: 25
14. Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Chỉ tiêu: 25
15. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 80
16. Quản trị và phân tích dữ liệu
Mã ngành: 7480107TD
Chỉ tiêu: 30
17. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 500
18. Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
Mã ngành: 7480201VJ
Chỉ tiêu: 45
19. Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Chỉ tiêu: 80
20. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 28
21. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
Mã ngành: 7520503
Chỉ tiêu: 20
22. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 100
23. Địa kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580211
Chỉ tiêu: 20
24. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 40
25. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 25
26. Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
Mã ngành: 7850105
Chỉ tiêu: 25
