
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025
DHTHUSC
26 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Hán Nôm | 16 |
| 2 | Triết học | 16 |
| 3 | Lịch sử | 22 |
| 4 | Văn học | 22 |
| 5 | Quản lý văn hóa | 16 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 15.5 |
| 7 | Xã hội học | 15.5 |
| 8 | Đông phương học | 15.5 |
| 9 | Báo chí | 19 |
| 10 | Truyền thông số | 20 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 17 |
| 12 | Vật lý học | 16 |
| 13 | Hóa học | 16 |
| 14 | Khoa học môi trường | 15 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 17.5 |
| 16 | Quản trị và phân tích dữ liệu | 16 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 17.5 |
| 18 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 17.75 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 17.5 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 17 |
| 21 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15.5 |
| 22 | Kiến trúc | 16.75 |
| 23 | Địa kỹ thuật xây dựng | 15.5 |
| 24 | Công tác xã hội | 19 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.5 |
| 26 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 15.5 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
