Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Khoa Học HuếĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Khoa Học Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025

DHTHUSC Website

77 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Huế (HUSC) năm 2025 Năm 2025, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 06 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau: 1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 3. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi năng khiếu 4. Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 6. Xét tuyển theo ưu tiên theo đề án tuyển sinh Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế 1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70 4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70 5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70 6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70 8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70 9 7320101 Báo chí C00; C03; C19; D01; X70 10 7320111 Truyền thông số C00; C03; C19; D01; X70 11 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 12 7440102 Vật lý học A00; A01; C01; X06 13 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07 14 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01 15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26 16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu A01; C01; D01; X02 17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26 19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; C01; X06 20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220104Hán NômC00; C19; D01; D14; X70
27229001Triết họcA00; C19; D01; D66; X70; X78
37229010Lịch sửC00; C03; C19; D14; X70
47229030Văn họcC00; C19; D01; D14; X70
57229042Quản lý văn hóaC00; C03; C19; D14; X70
67310205Quản lý nhà nướcA00; C19; D01; D66; X70; X78
77310301Xã hội họcC00; C19; D01; D14; X70
87310608Đông phương họcC00; C19; D01; D14; X70
97320101Báo chíC00; C03; C19; D01; X70
107320111Truyền thông sốC00; C03; C19; D01; X70
117420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08
127440102Vật lý họcA00; A01; C01; X06
137440112Hóa họcA00; B00; C02; D07
147440301Khoa học môi trườngA00; B00; C14; D10; X01
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X26
167480107TDQuản trị và phân tích dữ liệuA01; C01; D01; X02
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X26
187480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)A00; A01; D01; X26
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00; A01; C01; X06
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07
217520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; C04; D01; D84; X25
227580211Địa kỹ thuật xây dựngA00; C04; D01; D84; X25
237760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; X70
247850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA09; C04; C14; D01; X01; X21
257850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngA00; B00; C14; D10; X01

Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Quản trị và phân tích dữ liệu

Mã ngành: 7480107TD

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: A00; C04; D01; D84; X25

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Tổ hợp: A00; C04; D01; D84; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A09; C04; C14; D01; X01; X21

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến một chữ số thập phân) của 04 học kỳ gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 năm học lớp 11, học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12 của mỗi môn.

3. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi năng khiếu

Trường Đại học Khoa học áp dụng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với kiểm tra năng khiếu năm 2025 cho 01 ngành sau:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Hệ số

Kiến trúc

7580101

1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

Vẽ mỹ thuật x 1.5

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

Vẽ mỹ thuật x 1.5

3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

Vẽ mỹ thuật x 1.5

Đối với điểm các môn văn hóa dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với điểm môn văn hóa dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ), điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến một chữ số thập phân) của 04 học kỳ gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 năm học lớp 11, học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12 của mỗi môn.

Ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải kiểm tra môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật (thí sinh được chọn một trong hai đề Vẽ tĩnh vật hoặc Vẽ đầu tượng). Môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật sẽ được kiểm tra theo quy định của Trường Đại học Khoa học. Việc kiểm tra môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật có thể được tổ chức nhiều đợt tại Trường Đại học Khoa học và một số tỉnh/thành phố lân cận theo thông báo của Trường Đại học Khoa học. Thí sinh có thể tham dự kiểm tra môn năng khiếu nhiều lần và nhận giấy chứng nhận kết quả kiểm tra cho mỗi đợt kiểm tra. Thí sinh được sử dụng kết quả kiểm tra môn năng khiếu cao nhất để xét tuyển.

Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Thí sinh phải nộp kết quả thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để phục vụ việc xét tuyển.

Lưu ý: Thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220104Hán NômC00; C19; D01; D14; X70
27229001Triết họcA00; C19; D01; D66; X70; X78
37229010Lịch sửC00; C03; C19; D14; X70
47229030Văn họcC00; C19; D01; D14; X70
57229042Quản lý văn hóaC00; C03; C19; D14; X70
67310205Quản lý nhà nướcA00; C19; D01; D66; X70; X78
77310301Xã hội họcC00; C19; D01; D14; X70
87310608Đông phương họcC00; C19; D01; D14; X70
97320101Báo chíC00; C03; C19; D01; X70
107320111Truyền thông sốC00; C03; C19; D01; X70
117420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08
127440102Vật lý họcA00; A01; C01; X06
137440112Hóa họcA00; B00; C02; D07
147440301Khoa học môi trườngA00; B00; C14; D10; X01
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X26
167480107TDQuản trị và phân tích dữ liệuA01; C01; D01; X02
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X26
187480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)A00; A01; D01; X26
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00; A01; C01; X06
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07
217520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; C04; D01; D84; X25
227580211Địa kỹ thuật xây dựngA00; C04; D01; D84; X25
237760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; X70
247850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA09; C04; C14; D01; X01; X21
257850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngA00; B00; C14; D10; X01

Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Quản trị và phân tích dữ liệu

Mã ngành: 7480107TD

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: A00; C04; D01; D84; X25

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Tổ hợp: A00; C04; D01; D84; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A09; C04; C14; D01; X01; X21

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

4. Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Trường Đại học Khoa học xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220104Hán Nôm
27229001Triết học
37229010Lịch sử
47229030Văn học
57229042Quản lý văn hóa
67310205Quản lý nhà nước
77310301Xã hội học
87310608Đông phương học
97320101Báo chí
107320111Truyền thông số
117420201Công nghệ sinh học
127440102Vật lý học
137440112Hóa học
147440301Khoa học môi trường
157480103Kỹ thuật phần mềm
167480107TDQuản trị và phân tích dữ liệu
177480201Công nghệ thông tin
187480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
217520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
227580211Địa kỹ thuật xây dựng
237760101Công tác xã hội
247850101Quản lý tài nguyên và môi trường
257850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Triết học

Mã ngành: 7229001

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Văn học

Mã ngành: 7229030

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Quản trị và phân tích dữ liệu

Mã ngành: 7480107TD

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trường Đại học Khoa học xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

6. Xét tuyển theo ưu tiên theo đề án tuyển sinh Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Thí sinh đạt một trong các yêu cầu sau được ưu tiên xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế theo thứ tự như sau:

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);

- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60 hoặc TOEFL ITP >= 500 đối với những ngành mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh;

- Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 24.0 điểm trở lên;

- Thí sinh của các trường THPT kết quả học tập năm học lớp 12 đạt mức Tốt, đồng thời phải học và có điểm học bạ năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.

Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220104Hán Nôm
27229001Triết học
37229010Lịch sử
47229030Văn học
57229042Quản lý văn hóa
67310205Quản lý nhà nước
77310301Xã hội học
87310608Đông phương học
97320101Báo chí
107320111Truyền thông số
117420201Công nghệ sinh học
127440102Vật lý học
137440112Hóa học
147440301Khoa học môi trường
157480103Kỹ thuật phần mềm
167480107TDQuản trị và phân tích dữ liệu
177480201Công nghệ thông tin
187480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
217520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
227580101Kiến trúc
237580211Địa kỹ thuật xây dựng
247760101Công tác xã hội
257850101Quản lý tài nguyên và môi trường
267850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Triết học

Mã ngành: 7229001

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Văn học

Mã ngành: 7229030

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Quản trị và phân tích dữ liệu

Mã ngành: 7480107TD

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học
tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01 ; V02 ; V03

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01 ; V02 ; V03

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO