Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Khánh Hòa 2026

Trường Đại học Khánh Hòa

Tên trường: Trường Đại học Khánh Hòa

Tên viết tắt: UKH

Mã trường: UKH

Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University

Ngày 03 tháng 8 năm 2015, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 1234/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khánh Hòa trên cơ sở Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang và Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang.
 
Được sự đồng ý của Tỉnh ủy, UBND Tỉnh Khánh Hòa, ngày 18 tháng 09 năm 2015 Ban chỉ đạo thành lập trường Đại học Khánh Hòa tổ chức lễ công bố quyết định của Thủ tướng chính phủ về việc thành lập Trường Đại Học Khánh Hòa.
 
Việc thành lập trường Đại học Khánh Hòa là nguyện vọng của nhân dân, được thể hiện trong Nghị quyết tỉnh Đảng bộ lần thứ XIV, XV và XVI. Đây cũng là nguyện vọng của cán bộ, viên chức và sinh viên của hai trường CĐSP Nha Trang và CĐVHNT-DL Nha Trang. Do đó, trong những năm qua, UBND tỉnh đã tập trung huy động các nguồn lực để từng bước thành lập, xây dựng và phát triển Trường Đại học Khánh Hòa.

Mã trường: UKH

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01

2. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; D07; X26

3. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06

4. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15

5. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; D14; D15

6. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; A07; D14; D15; C03; C04

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D10; D14; D15

8. Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7229020

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D09; D10; D14; D15

9. Văn học (Báo chí - Truyền thông)

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

10. Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

11. Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D09; D10; X06; X10

13. Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

Mã ngành: 7420203

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; X14

14. Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A06; B00; C02; D07; X10; X11

15. Du lịch:

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15

16. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B08; D01; D07; D09; D10

17. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B08; D01; D07; D09; D10
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO