
Điểm chuẩn Trường Đại học Khánh Hòa 2025
UKHUKH
17 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 25.97 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 26.41 |
| 3 | Sư phạm Vật lý | 26.32 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 26.41 |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.2 |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25.91 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 18.55 |
| 8 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 22.06 |
| 9 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 22.6 |
| 10 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 22 |
| 11 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 20.8 |
| 12 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 18.15 |
| 13 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 15.1 |
| 14 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 15 |
| 15 | Du lịch | 20.45 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.75 |
| 17 | Quản trị khách sạn | 19.7 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
