Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Khánh HòaĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Khánh Hòa

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa 2025

UKHUKH

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) năm 2025 Năm 2025, Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) dự kiến tuyển sinh 1.170 cho 17 ngành đào tạo qua 4 phương thức xét tuyển Phương thức 1 : Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn Phương thức 2 : Dựa vào kết quả học tập cấp THPT Phương thức 3 : Dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 Phương thức 4 : Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UKH năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương và có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 1.2 Quy chế + Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn thi xét tuyển, trong đó các môn thi trong tổ hợp môn thi xét tuyển đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10. + Nhà trường sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ (chỉ áp dụng đối với các chứng chỉ Tiếng Anh). - Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: + Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025: Căn cứ kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT, Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. - Đối với 03 ngành/chuyên ngành gồm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) và Sư phạm Tiếng Anh: + Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025: điểm bài thi Tiếng Anh đạt 5 trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B00; D01; D07; X26 3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06 4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15 5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; D14; D15 6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; A07; D14; D15

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương và có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2 Quy chế

+ Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn thi xét tuyển, trong đó các môn thi trong tổ hợp môn thi xét tuyển đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10.

+ Nhà trường sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ (chỉ áp dụng đối với các chứng chỉ Tiếng Anh).

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:

+ Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025: Căn cứ kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT, Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

- Đối với 03 ngành/chuyên ngành gồm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) và Sư phạm Tiếng Anh:

+ Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025: điểm bài thi Tiếng Anh đạt 5 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; D01; D07; X26
37140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; X06
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D01; D14; D15
57140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15
67140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; A07; D14; D15; C03; C04
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
87229020Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)D01; D04; D09; D10; D14; D15
97229030Văn học (Báo chí -Truyền thông)C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
107229040Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
117310630Việt Nam học (Văn hoá Du lịch)C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; X06; X10
137420203Sinh học ứng dụng (Dược liệu)A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; X14
147440112Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên)A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11
157810101Du lịchA01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B08; D01; D07; D09; D10
177810201Quản trị khách sạnA00; A01; B08; D01; D07; D09; D10

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; A07; D14; D15; C03; C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7229020

Tổ hợp: D01; D04; D09; D10; D14; D15

Văn học (Báo chí -Truyền thông)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

Việt Nam học (Văn hoá Du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; X06; X10

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; X14

Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (Xét tuyển dựa vào học bạ). Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến)

Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Phương thức xét tuyển dựa vào học bạ: Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Đối với 03 ngành/chuyên ngành gồm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) và Sư phạm Tiếng Anh:

Phương thức xét tuyển dựa vào học bạ và Phương thức xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2025: Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 6.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; D01; D07; X26
37140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; X06
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D01; D14; D15
57140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15
67140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; A07; D14; D15; C03; C04
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
87229020Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)D01; D04; D09; D10; D14; D15
97229030Văn học (Báo chí -Truyền thông)C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
107229040Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
117310630Việt Nam học (Văn hoá Du lịch)C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; X06; X10
137420203Sinh học ứng dụng (Dược liệu)A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; X14
147440112Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên)A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11
157810101Du lịchA01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B08; D01; D07; D09; D10
177810201Quản trị khách sạnA00; A01; B08; D01; D07; D09; D10

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; A07; D14; D15; C03; C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7229020

Tổ hợp: D01; D04; D09; D10; D14; D15

Văn học (Báo chí -Truyền thông)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

Việt Nam học (Văn hoá Du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; X06; X10

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; X14

Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. Đối với 03 ngành/chuyên ngành gồm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) và Sư phạm Tiếng Anh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140209Sư phạm Toán học
37140211Sư phạm Vật lý
47140217Sư phạm Ngữ văn
57140231Sư phạm Tiếng Anh
67140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí
77220201Ngôn ngữ Anh
87229020Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)
97229030Văn học (Báo chí - Truyền thông)
107229040Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)
117310630Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)
127340101Quản trị kinh doanh
137420203Sinh học ứng dụng (Dược liệu)
147440112Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)
157810101Du lịch:
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
177810201Quản trị khách sạn

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7229020

Văn học (Báo chí - Truyền thông)

Mã ngành: 7229030

Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

Mã ngành: 7229040

Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

Mã ngành: 7420203

Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

Mã ngành: 7440112

Du lịch:

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Các đối tượng được quy định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140209Sư phạm Toán học
37140211Sư phạm Vật lý
47140217Sư phạm Ngữ văn
57140231Sư phạm Tiếng Anh
67140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí
77220201Ngôn ngữ Anh
87229020Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)
97229030Văn học (Báo chí - Truyền thông)
107229040Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)
117310630Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)
127340101Quản trị kinh doanh
137420203Sinh học ứng dụng (Dược liệu)
147440112Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)
157810101Du lịch:
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
177810201Quản trị khách sạn

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7229020

Văn học (Báo chí - Truyền thông)

Mã ngành: 7229030

Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

Mã ngành: 7229040

Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

Mã ngành: 7420203

Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

Mã ngành: 7440112

Du lịch:

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO