Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hùng Vương 2026

Trường Đại Học Hùng Vương

Tên trường: Trường Đại Học Hùng Vương

Tên viết tắt: HVU

Mã trường: THV

Tên tiếng Anh: Hung Vuong University

Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Website:www.hvu.edu.vn

Trường Đại học Hùng Vương được thành lập ngày 29 tháng 4 năm 2003 theo Quyết định số 81/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở của Trường Cao đẳng Sư phạm Phú Thọ - có bề dày truyền thống 60 năm.

Mã trường: THV

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 30

Kết HợpM00; M05; M07; M09

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 140

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạC01; C03; D01; X01

3. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 10

Kết HợpT09; T10

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 25

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạA00; D01; X06; X25

5. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 20

Ưu Tiên
Học BạA00; A01; B00; X14;C00; D14; X70; X74
ĐT THPTCCQTC00; D14; X70; X74

6. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 10

Kết HợpN00; N01

7. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 20

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; D14; D15; X78

8. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTA00; A01; B00; X14

9. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạC00; D14; X70; X74

10. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 110

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; D14; D15; X78

11. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 500

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; D04; D14; X78

12. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; X01; X25; X53

13. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; X01; X25; X53

14. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; X01; X25; X53

15. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; X01; X25; X53

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 140

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; X02; X25; X26

17. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạA01; D01; X06; X25

18. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạA01; D01; X06; X25

19. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; X04; X14; X55
CCQTHọc BạD01; X04; X14; X55

20. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 15

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; X04; X14; X55
CCQTHọc BạD01; X04; X14; X55

21. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạD01; X04; X14; X55

22. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 130

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạB00; B03; D01; X14

23. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạC00; D01; X70; X74

24. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 20

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạC00; D01; X70; X74

25. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTHọc BạC00; D01; X70; X74
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO