Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Hùng VươngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Hùng Vương

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hùng Vương 2025

THVHVU Website

Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hùng Vương 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hùng Vương (HVU) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Hùng Vương tuyển 3070 chỉ tiêu đào tạo 27 ngành cùng với 6 phương thức tuyển sinh: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 (xét học bạ). Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập lớp 12 với chứng chỉ quốc tế. Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi TN THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu. Phương thức 5: Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 kết hợp với điểm thi năng khiếu. Phương thức 6: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển. Chỉ tiêu, ngành tuyển sinh: Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phạm vi tuyển sinh: Các ngành đại học sư phạm: Thực hiện đào tạo theo kế hoạch giao nhiệm vụ đào tạo sinh viên sư phạm của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu tỉnh Phú Thọ. Thực hiện tuyển sinh đối với các tỉnh khác khi có đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của các tỉnh. Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh toàn quốc. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01; X01 2 7140209 Sư phạm Toán học A00; D01; X06; X25 3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; B00; X14 6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; D14; X70; X74 7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 9 7310101 Kinh tế D01; X01; X25; X53 10 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X25; X53 11 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53 12 7340301 Kế toán D01; X01; X25; X53 13 7480201 Công nghệ thông tin D01; X02; X25; X26 14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01; D01; X06; X25 15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A01; D01; X06; X25 1

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phạm vi tuyển sinh:

Các ngành đại học sư phạm: Thực hiện đào tạo theo kế hoạch giao nhiệm vụ đào tạo sinh viên sư phạm của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu tỉnh Phú Thọ. Thực hiện tuyển sinh đối với các tỉnh khác khi có đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của các tỉnh.

Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh toàn quốc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcC01; C03; D01; X01
27140209Sư phạm Toán họcA00; D01; X06; X25
37140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; X70; X74
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; B00; X14
67140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; D14; X70; X74
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78
97310101Kinh tếD01; X01; X25; X53
107340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X25; X53
117340201Tài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X53
127340301Kế toánD01; X01; X25; X53
137480201Công nghệ thông tinD01; X02; X25; X26
147510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA01; D01; X06; X25
157510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA01; D01; X06; X25
167620105Chăn nuôiD01; X04; X14; X55
177620110Khoa học cây trồngD01; X04; X14; X55
187640101Thú yD01; X04; X14; X55
197720301Điều dưỡngB00; B03; D01; X14
207760101Công tác xã hộiC00; D01; X70; X74
217810101Du lịchC00; D01; X70; X74
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; C03; D01; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; D01; X06; X25

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; B00; X14

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; X02; X25; X26

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; D01; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcC01; C03; D01; X01
27140209Sư phạm Toán họcA00; D01; X06; X25
37140217Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; B00; X14; C00; D14; X70; X74
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; X78
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; D14; X70; X74
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78
87310101Kinh tếD01; X01; X25; X53
97340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X25; X53
107340201Tài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X53
117340301Kế toánD01; X01; X25; X53
127480201Công nghệ thông tinD01; X02; X25; X26
137510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA01; D01; X06; X25
147510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA01; D01; X06; X25
157620105Khoa học cây trồngD01; X04; X14; X55
167620110Chăn nuôiD01; X04; X14; X55
177640101Thú yD01; X04; X14; X55
187720301Điều dưỡngB00; B03; D01; X14
197760101Công tác xã hộiC00; D01; X70; X74
207810101Du lịchC00; D01; X70; X74
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; C03; D01; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; D01; X06; X25

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: A00; A01; B00; X14; C00; D14; X70; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; X02; X25; X26

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; D01; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

3
Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT - 2025

3.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 kết hợp với chứng chỉ quốc tế

3.2 Quy chế

Đối với các thí sinh có chứng chỉ IC3 và MOS để xét tuyển vào ngành Công nghệ thông tin; có chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, TOEFL Paper, B2 Cambridge để xét tuyển vào ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc; có chứng chỉ HSK để xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhà trường sẽ có quy điểm sang thang điểm 10 để tính trong tổ hợp xét tuyển. 

TT

Điểm quy đổi

Môn Tiếng Anh

Môn tiếng Trung

Môn Tin học

Điểm IELTS

Điểm TOEFL iBT

Điểm TOEIC
(4 kỹ năng)

Điểm TOEFL Paper

Điểm B2 Cambridge

Điểm HSK 3

Điểm HSK 4

Điểm HSK 5

Điểm IC3

Điểm MOS

1

10

7.0

trở lên

100

trở lên

850

trở lên

575

trở lên

180 trở lên

 

277

trở lên

253

trở lên

941

trở lên

941

trở lên

2

9.5

6.5

90-99

800-849

550-574

175-179

277-300

253-276

229-252

881-940

881-940

3

9.0

6.0

80-89

750-799

525-549

170-174

253-276

229-252

205-228

821-880

821-880

4

8.5

5.5

70-79

700-749

500-524

165-169

229-252

205-228

180-204

761-820

761-820

5

8.0

5.0

60-69

650-699

475-499

160-164

205-228

180-204

 

700-760

700-760

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcC01; C03; D01; X01
27140209Sư phạm Toán họcA00; D01; X06; X25
37140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; X70; X74
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; B00; X14
67140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; D14; X70; X74
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78
97310101Kinh tếD01; X01; X25; X53
107340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X25; X53
117340201Tài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X53
127340301Kế toánD01; X01; X25; X53
137480201Công nghệ thông tinD01; X02; X25; X26
147510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA01; D01; X06; X25
157510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA01; D01; X06; X25
167620105Khoa học cây trồngD01; X04; X14; X55
177620110Chăn nuôiD01; X04; X14; X55
187640101Thú yD01; X04; X14; X55
197720301Điều dưỡngB00; B03; D01; X14
207760101Công tác xã hộiC00; D01; X70; X74
217810101Du lịchC00; D01; X70; X74
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; C03; D01; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; D01; X06; X25

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; B00; X14

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X25; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; X02; X25; X26

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: D01; X04; X14; X55

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; D01; X14

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

4
Điểm xét tuyển kết hợp - 2025

4.1 Đối tượng

 + Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

 + Kết hợp kết quả học tập lớp 12 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M09
27140206Giáo dục Thể chấtT09; T10
37140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M05; M07; M09

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T09; T10

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

5
ƯTXT, XT thẳng - 2025

5.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140209Sư phạm Toán học
37140217Sư phạm Ngữ văn
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí
77220201Ngôn ngữ Anh
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc
97310101Kinh tế
107340101Quản trị kinh doanh
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340301Kế toán
137480201Công nghệ thông tin
147510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
157510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
167620105Khoa học cây trồng
177620110Chăn nuôi
187640101Thú y
197720301Điều dưỡng
207760101Công tác xã hội
217810101Du lịch
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620105

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620110

Thú y

Mã ngành: 7640101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO