Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hồng Đức 2026

Tên trường: Trường Đại Học Hồng Đức
Tên viết tắt: HDU
Mã trường: HDT
Tên tiếng Anh: Hong Duc University
Địa chỉ: 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa
Website:https://hdu.edu.vn/
Ngày 24/9/1997 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 797/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Hồng Đức trên cơ sở 3 trường Cao đẳng đã có bề dày đào tạo hơn 40 năm gồm: Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật, Cao đẳng Y tế Thanh Hoá. Đại học Hồng Đức là trường đại học đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam được thành lập theo mô hình mới: Đại học công lập, đa ngành, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Mã trường: HDT
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 0
2. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 0
3. Giáo dục thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 0
4. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 0
5. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 0
6. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 0
7. Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 0
8. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 0
9. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 0
10. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 0
11. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 0
12. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 0
13. Sư phạm Khoa học Tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 0
14. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 0
15. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
16. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 0
17. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 0
18. Chính trị học
Mã ngành: 7310201
Chỉ tiêu: 0
19. Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 0
20. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
21. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
22. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
23. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
24. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 0
25. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
26. Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 0
27. Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Chỉ tiêu: 0
28. Toán học
Mã ngành: 7460101
Chỉ tiêu: 0
29. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
30. Logistics và QL chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
31. Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 0
32. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
33. Chăn nuôi - Thú y
Mã ngành: 7620106
Chỉ tiêu: 0
34. Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
Chỉ tiêu: 0
35. Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Chỉ tiêu: 0
36. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 0
37. Du lịch
Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu: 0
38. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
39. Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Chỉ tiêu: 0
40. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 0
