Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Hồng Đức

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức 2025

HDTHDU
62 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non26.68
2Giáo dục Tiểu học25.13
3Giáo dục thể chất26.04
4Sư phạm Toán học27.22
5Sư phạm Toán học27.97
6Sư phạm Toán học25.97
7Sư phạm Tin học24.46
8Sư phạm Tin học25.21
9Sư phạm Tin học23.21
10Sư phạm Vật lý25.13
11Sư phạm Vật lý26.38
12Sư phạm Vật lý27.13
13Sư phạm Hóa học25.8
14Sư phạm Hóa học27.05
15Sư phạm Sinh học22.75
16Sư phạm Ngữ văn28.38
17Sư phạm Lịch sử28.13
18Sư phạm Địa lý28.2
19Sư phạm Tiếng Anh25.32
20Sư phạm Tiếng Anh25.57
21Sư phạm Khoa học Tự nhiên25.02
22Sư phạm Khoa học Tự nhiên25.77
23Sư phạm Khoa học Tự nhiên22.27
24Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.9
25Ngôn ngữ Anh17.5
26Văn học16
27Kinh tế16
28Kinh tế14.25
29Chính trị học16
30Tâm lý học16
31Truyền thông đa phương tiện16
32Truyền thông đa phương tiện14.25
33Quản trị kinh doanh18
34Quản trị kinh doanh16.25
35Tài chính - Ngân hàng16
36Tài chính - Ngân hàng17.75
37Kế toán18
38Kế toán16.25
39Kiểm toán16
40Kiểm toán14.25
41Luật18
42Luật Kinh tế16.25
43Luật Kinh tế18
44Khoa học vật liệu16
45Khoa học vật liệu16.75
46Khoa học vật liệu14.75
47Toán học18
48Công nghệ thông tin17.5
49Logistics và QL chuỗi cung ứng18
50Logistics và QL chuỗi cung ứng16.25
51Kỹ thuật điện14.75
52Kỹ thuật điện16.5
53Kỹ thuật xây dựng16
54Kỹ thuật xây dựng14.25
55Chăn nuôi - Thú y16
56Khoa học cây trồng16
57Kinh tế nông nghiệp16
58Công tác xã hội16
59Du lịch16
60Quản trị khách sạn16
61Huấn luyện thể thao16
62Quản lý đất đai16
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO