Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hòa Bình 2026

Trường Đại Học Hòa Bình

Tên trường: Trường Đại Học Hòa Bình

Tên viết tắt: ETU

Mã trường: ETU

Tên tiếng Anh: Hoa Binh University

Địa chỉ: Lô CC2, ngã tư Lưu Hữu Phước, Bùi Xuân Phái, Khu Đô thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội.

Website:https://daihochoabinh.edu.vn/

Trường Đại học Hòa Bình được thành lập theo Quyết định số 244/QĐ -TTg ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính Phủ. Trụ sở chính của Nhà trường đặt tại phố Bùi Xuân Phái, Khu đô thị Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội: Khu đô thị xanh – sạch – đẹp, gần Sân vận động, bến xe Mỹ Đình, trong quần thể các trường đại học lớn (ĐH Quốc gia HN, ĐH Thương mại, ĐH Sư phạm HN, Học viện Báo chí và Tuyên truyền…), thuận tiện cho việc đi lại, học tập, giao lưu học hỏi với trường bạn và tìm kiếm việc làm của sinh viên. Ký túc xá nằm sát khu giảng đường, trang thiết bị hiện đại, đầy đủ tiện nghi, giá ưu đãi, đủ chỗ cho sinh viên.

Mã trường: ETU

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênH01; V00; V01

2. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV00; V01(Gố

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA01; D01; D07; D08; D14; D15

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênC00; D01; D04; D10; D14; D15; D30

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênC00; C01; C04; C14; D01; D14

6. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênC00; C01; C04; C14; D01; D14

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A01; A10; C01; D01

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A01; A10; C01; D01

9. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A01; A10; C01; D01

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A01; A10; C01; D01

11. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênC00; C01; C19; D01; D14

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A01; C01; D01; D07

13. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A01; A10; C01; D01

14. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A01; C01; D01; D07

15. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênH01; V00; V01

16. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A02; B00; B03; B08

17. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A02; B00; B03; B08

18. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07

19. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA02; B00; B03; B08; C02

20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA10; C00; C04; D01; D15

21. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênA10; C00; C04; D01; D15
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO