
Điểm chuẩn Trường Đại Học Hòa Bình 2025
ETUETU
21 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 15 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 8 | Thương mại điện tử | 15 |
| 9 | Tài chính Ngân hàng | 15 |
| 10 | Kế toán | 15 |
| 11 | Luật kinh tế | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 13 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | 15 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 15 |
| 16 | Y khoa | 20.5 |
| 17 | Y học Cổ truyền | 19 |
| 18 | Dược học | 19 |
| 19 | Điều dưỡng | 17 |
| 20 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15 |
| 21 | Quản trị khách sạn | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
