Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Hòa BìnhĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Hòa Bình

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hòa Bình 2025

ETUETU Website

Lô CC2, ngã tư Lưu Hữu Phước, Bùi Xuân Phái, Khu Đô thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hòa Bình 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình (ETU) năm 2025 Năm 2025, trường tuyển sinh 2.379 chỉ tiêu cho 21 ngành đào tạo với 04 phương thức xét tuyển. Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) hoặc tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành. Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của các đại học hoặc các trường Đại học khác. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2025. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. 1.3 Quy chế Bảng quy đổi chứng chỉ Quốc tế để xét tuyển: Dựa vào Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau: ĐXT=TĐ1+ĐUT Trong đó: - TĐ1 là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển. - ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình. Nguyên tắc xét tuyển a) Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, xét tuyển chung cho các ngành theo ĐXT của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. b) Trường hợp xét tuyển vẫn còn chỉ tiêu, Nhà trường tổ chức xét tuyển đợt bổ sung theo quy định. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; V00; V01 2 7210404 Thiết kế thời trang V00; V01(Gố 3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30 5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C04; C14; D01; D14 6 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C04; C14; D01; D14 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01 8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A10; C01; D01 9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A10; C01; D01 10 734

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Điều kiện xét tuyển

Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

1.3 Quy chế

Bảng quy đổi chứng chỉ Quốc tế để xét tuyển:

Dựa vào Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT=TĐ1+ĐUT

 Trong đó:

- TĐ1 là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển.

 - ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình.

Nguyên tắc xét tuyển

a) Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, xét tuyển chung cho các ngành theo ĐXT của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

b) Trường hợp xét tuyển vẫn còn chỉ tiêu, Nhà trường tổ chức xét tuyển đợt bổ sung theo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH01; V00; V01
27210404Thiết kế thời trangV00; V01(Gố
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
57320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; C14; D01; D14
67320108Quan hệ công chúngC00; C01; C04; C14; D01; D14
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A10; C01; D01
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; A10; C01; D01
107340301Kế toánA00; A01; A10; C01; D01
117380107Luật kinh tếC00; C01; C19; D01; D14
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07
137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A10; C01; D01
147520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07
157580108Thiết kế nội thấtH01; V00; V01
167720101Y khoaA00; A02; B00; B03; B08
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; B03; B08
187720201Dược họcA00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
197720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08; C02
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA10; C00; C04; D01; D15
217810201Quản trị khách sạnA10; C00; C04; D01; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; V00; V01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: V00; V01(Gố

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C01; C19; D01; D14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01; V00; V01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; C02

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A10; C00; C04; D01; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A10; C00; C04; D01; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) hoặc tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành.

2.2 Quy chế

Tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo Học bạ THPT đạt từ 16,0 điểm trở lên hoặc điểm trung bình cộng của cả 3 năm học cấp THPT đạt từ 5,5 điểm trở lên hoặc kết quả trung bình học tập toàn khóa TC, CĐ, ĐH đạt loại Trung bình trở lên.

* Riêng các ngành khối sức khỏe được quy định cụ thể như sau:

- Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền, Y Khoa có 02 nhóm xét tuyển, gồm:

+ Nhóm 1: Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực cả năm lớp 12 xếp mức Tốt (loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

+ Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Giỏi (xếp mức Tốt) trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại Giỏi trở lên hoặc học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá (xếp mức Khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 3 năm sau khi tốt nghiệp (TC, CĐ hoặc ĐH) hoặc có chứng chỉ hành nghề từ 1 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển);

Tiêu chí 3: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Giỏi trở lên;

Tiêu chí 4: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đạt loại Khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 3 năm sau khi tốt nghiệp (TC, CĐ hoặc ĐH) hoặc có chứng chỉ hành nghề từ 1 năm trở
lên tính đến thời điểm xét tuyển);

* Đối với ngành Điều dưỡng có 02 nhóm xét tuyển như sau:

+ Nhóm 1: Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực cả năm lớp 12 xếp loại Khá (xếp mức Khá) trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá (xếp mức Khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên;

Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại Khá, hoặc có học lực cả năm lớp 12 đạt loại
Trung bình (xếp mức Đạt) và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 5 năm sau khi tốt nghiệp trung cấp hoặc có chứng chỉ hành nghề từ 3 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển);

Tiêu chí 3: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Khá trở lên.

- Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển gồm môn Vẽ (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất): Tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 16,0 điểm trở lên và điểm môn Vẽ ≥5,0.

Yêu cầu bài thi môn Vẽ quy cách và nội dung: Thí sinh tự vẽ 01 hình họa đầu tượng hoặc chân dung người (nam, nữ) hoặc đồ vật (lọ hoa, ấm, chén,...) trên giấy A3 bằng bút chì đen; 01 bài trang trí hình vuông (20 x 20 cm) họa tiết hoa lá, chất liệu bột màu, màu Goat hoặc màu nước.

Về yêu cầu sản phẩm: Có bố cục chính phụ rõ ràng, sinh động và gợi sáng tối bằng bút chì đen (đối với bài hình họa) và họa tiết có yếu tố trang trí cao, phối màu đẹp (đối với bài trang trí).

Phương thức dự thi: Thí sinh tự hoàn thiện bài thi môn Vẽ theo yêu cầu và gửi bài về Trường qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường. Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Thời gian nộp bài dự thi: Trước khi kết thúc mỗi đợt xét tuyển 2 tuần Thí sinh phải hoàn thành và nộp bài thi Vẽ về Trường để chấm và thông báo kết quả.

Thí sinh có thể sử dụng kết quả đự thi môn Vẽ năm 2025 tại các trường đại học khác (giấy báo điểm) để xét tuyển thay cho bài thi Vẽ tại Trường Đại học Hòa Bình.

Bảng quy đổi chứng chỉ Quốc tế để xét tuyển:

Dựa vào Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT=TĐ1+ĐUT

 Trong đó:

- TĐ1 là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển.

 - ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình.

Nguyên tắc xét tuyển

a) Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, xét tuyển chung cho các ngành theo ĐXT của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

b) Trường hợp xét tuyển vẫn còn chỉ tiêu, Nhà trường tổ chức xét tuyển đợt bổ sung theo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH01; V00; V01
27210404Thiết kế thời trangV00; V01(Gố
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
57320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; C14; D01; D14
67320108Quan hệ công chúngC00; C01; C04; C14; D01; D14
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A10; C01; D01
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; A10; C01; D01
107340301Kế toánA00; A01; A10; C01; D01
117380107Luật kinh tếC00; C01; C19; D01; D14
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07
137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A10; C01; D01
147520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07
157580108Thiết kế nội thấtH01; V00; V01
167720101Y khoaA00; A02; B00; B03; B08
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; B03; B08
187720201Dược họcA00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
197720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08; C02
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA10; C00; C04; D01; D15
217810201Quản trị khách sạnA10; C00; C04; D01; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; V00; V01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: V00; V01(Gố

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C01; C19; D01; D14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01; V00; V01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; C02

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A10; C00; C04; D01; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A10; C00; C04; D01; D15

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH01; V00; V01
27210404Thiết kế thời trangV00; V01(Gố
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
57320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; C14; D01; D14
67320108Quan hệ công chúngC00; C01; C04; C14; D01; D14
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A10; C01; D01
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; A10; C01; D01
107340301Kế toánA00; A01; A10; C01; D01
117380107Luật kinh tếC00; C01; C19; D01; D14
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07
137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A10; C01; D01
147520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07
157580108Thiết kế nội thấtH01; V00; V01
167720101Y khoaA00; A02; B00; B03; B08
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; B03; B08
187720201Dược họcA00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
197720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08; C02
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA10; C00; C04; D01; D15
217810201Quản trị khách sạnA10; C00; C04; D01; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; V00; V01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: V00; V01(Gố

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C01; C19; D01; D14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01; V00; V01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; C02

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A10; C00; C04; D01; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A10; C00; C04; D01; D15

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH01; V00; V01
27210404Thiết kế thời trangV00; V01(Gố
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
57320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; C14; D01; D14
67320108Quan hệ công chúngC00; C01; C04; C14; D01; D14
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A10; C01; D01
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; A10; C01; D01
107340301Kế toánA00; A01; A10; C01; D01
117380107Luật kinh tếC00; C01; C19; D01; D14
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07
137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A10; C01; D01
147520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07
157580108Thiết kế nội thấtH01; V00; V01
167720101Y khoaA00; A02; B00; B03; B08
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; B03; B08
187720201Dược họcA00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
197720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08; C02
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA10; C00; C04; D01; D15
217810201Quản trị khách sạnA10; C00; C04; D01; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; V00; V01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: V00; V01(Gố

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C01; C19; D01; D14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01; V00; V01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; C02

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A10; C00; C04; D01; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A10; C00; C04; D01; D15

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Theo Quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH01; V00; V01
27210404Thiết kế thời trangV00; V01(Gố
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D10; D14; D15; D30
57320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; C14; D01; D14
67320108Quan hệ công chúngC00; C01; C04; C14; D01; D14
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A10; C01; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A10; C01; D01
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; A10; C01; D01
107340301Kế toánA00; A01; A10; C01; D01
117380107Luật kinh tếC00; C01; C19; D01; D14
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07
137510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A10; C01; D01
147520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07
157580108Thiết kế nội thấtH01; V00; V01
167720101Y khoaA00; A02; B00; B03; B08
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; B03; B08
187720201Dược họcA00; A02; A11; B00; B03; B08; C02; D07
197720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08; C02
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA10; C00; C04; D01; D15
217810201Quản trị khách sạnA10; C00; C04; D01; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; V00; V01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: V00; V01(Gố

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C04; C14; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107<

Học phí

img src=\

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO