Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Tên trường: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Tên viết tắt: UTC

Mã trường: GHA

Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications

Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.

Website:tuyensinh.utc.edu.vn

Trường Đại học Giao thông vận tải có tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam được khai giảng lại dưới chính quyền cách mạng ngày 15 tháng 11 năm 1945 theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Nghị định thư của Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục Vũ Đình Hòe và Bộ trưởng Bộ Giao thông công chính Đào Trọng Kim.

Tháng 8/1960, Ban Xây dựng Trường Đại học Giao thông vận tải được thành lập và tuyển sinh khóa 1 trình độ Đại học. Ngày 24/03/1962, trường chính thức mang tên Trường Đại học Giao thông vận tải theo Quyết định số 42/CP ngày 24/03/1962 của Hội đồng Chính phủ.

Trường Đại học Giao thông vận tải hiện có 2 cơ sở. Trụ sở chính tại số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh tại 450-451 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9 .

Trường Đại học Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải và đất nước.

Mã trường: GHA

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpD01, D09, D10
ĐGNL HNHSA - Tiếng Anh

2. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và\r\nquản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn\r\nthông)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 75

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

5. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng\r\nhợp)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

6. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin\r\nứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01,\r\nD01, C01, X06
ĐGTD BKK00

7. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTA00, A01,\r\nD01, C01
ĐGNL HNQ00

11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 75

ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00

14. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

18. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 140

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 130

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

20. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành Hệ thống giao thông\r\nthông minh)

Mã ngành: 7520216- GTTM

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

21. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, B00, D01, C01,\r\nX06
ĐGTD BKK00

22. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, V00, V01

23. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00

24. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 170

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00

25. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00

26. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 550

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00

27. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành:\r\nCơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00

28. Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00

29. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh\r\ntế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGNL HNQ00

30. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGNL HNQ00

31. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

32. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận\r\ntải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

33. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 140

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

34. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

35. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

36. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7520116-\r\nĐS

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

37. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201-\r\nĐS

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

38. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216-\r\nĐS

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

39. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205-\r\nĐS

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

40. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai\r\nthác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7840101-\r\nĐS

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

41. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: 7340101\r\nQT

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

42. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: 7340301\r\nQT

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

43. Công nghệ thông tin\r\n(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: 7480201\r\nQT

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

44. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: 7510605\r\nQT

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00

45. Kỹ thuật cơ khí\r\n(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103\r\nQT

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

46. Kỹ thuật ô tô\r\n(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: 7520130\r\nQT

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

47. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207\r\nQT

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

48. Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

Mã ngành: 7580201\r\nQT1

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

49. Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201\r\nQT2

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

50. Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông\r\n(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

Mã ngành: 7580205\r\nQT1

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D03, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

51. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205\r\nQT2

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

52. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205\r\nQT3

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

53. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC\r\nKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

Mã ngành: 7580301\r\nQT

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

54. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302\r\nQT

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO