Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Giao Thông Vận TảiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

GHAUTC Website

Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) năm 2026 ĐH Giao thông Vận tải - UTC tuyển sinh 2026 tuyển sinh 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao; 70 chỉ tiêu chương trình đào tạo liên kết quốc tế. Như vậy, năm nay trường tăng 340 chỉ tiêu so với năm 2025, trong đó cơ sở chính Hà Nội tăng 160 chỉ tiêu, phân hiệu tăng 180 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026 với một số ngành đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026 với các ngành đào tạo tại Phân hiệu TPHCM. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của ĐH Bách khoa Hà Nội với một số ngành đào tạo tại Hà Nội. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 PT1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế 1.1 Quy chế - Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). - Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi . Cụ thể như sau: TT Tên môn thi HSG/ Nội dung đề tài dự th

1
PT1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế

1.1 Quy chế

- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Tin học

Tất cả các ngành

2

Vật lý, Hóa học

Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

4

Tiếng Anh, Ngữ văn,

Lịch sử, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10
27310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)A00, A01, D01, C01
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C01
47340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, C01
57340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00, A01, D01, C01
67460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00, A01, D01, C01, X06
77480101Khoa học máy tínhA00, A01, C01, X06
87480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, C01, X06
97480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, X06
107510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, C01
117520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
127520107Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)A00, A01, C01, X06
137520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
147520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
157520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
167520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
177520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)A00, A01, C01, X06
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)A00, A01, C01, X06
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)A00, A01, C01, X06
207520216- GTTMKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)A00, A01, C01, X06
217520320Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
227580101Kiến trúcA00, A01, V00, V01
237580106Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
247580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
257580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
277580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
287580215Kỹ thuật an toàn giao thôngA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
297580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00, A01, D01, C01, X06
307580302Quản lý xây dựngA00, A01, D01, C01, X06
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, C01
327840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00, A01, D01, C01
337840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00, A01, D01, C01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
347480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00, A01, C01, X06
357520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)A00, A01, C01, X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
367520116- ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
377520201- ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00, A01, C01, X06
387520216- ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00, A01, C01, X06
397580205- ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
407840101- ĐSKhai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00, A01, D01, C01
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
417340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00, A01, D01, C01
427340301 QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00, A01, D01, C01
437480201 QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00, A01, C01, X06
447510605 QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)A00, A01, D01, C01
457520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00, A01, C01, D07, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
467520130 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)A00, A01, C01, D07, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
477520207 QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)A00, A01, C01, X06
487580201 QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
497580201 QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
507580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00, A01, D03, C01, X06Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
517580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
527580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
537580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)A00, A01, D01, C01, X06
547580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00, A01, D01, C01, X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D10

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: 7520216- GTTM

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00, B00, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00, A01, V00, V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7520116- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7840101- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: 7340101 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: 7340301 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: 7480201 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: 7510605 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: 7520130 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

Mã ngành: 7580201 QT1

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201 QT2

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

Mã ngành: 7580205 QT1

Tổ hợp: A00, A01, D03, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205 QT2

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205 QT3

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

Mã ngành: 7580301 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

2
PT2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

2.1 Quy chế

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). 

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10
27310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)A00, A01, D01, C01
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C01
47340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, C01
57340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00, A01, D01, C01
67460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00, A01, D01, C01, X06
77520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
87520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
97520320Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D01, C01, X06
107580101Kiến trúcA00, A01, V00, V01
117580106Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
127580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
137580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
147580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
157580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
167580215Kỹ thuật an toàn giao thôngA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
177580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00, A01, D01, C01, X06
187580302Quản lý xây dựngA00, A01, D01, C01, X06
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, C01
207840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00, A01, D01, C01
217840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00, A01, D01, C01
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
227520116- ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
237520201- ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00, A01, C01, X06
247520216- ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00, A01, C01, X06
257580205- ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
267840101- ĐSKhai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00, A01, D01, C01
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
277340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00, A01, D01, C01
287340301 QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00, A01, D01, C01
297480201 QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00, A01, C01, X06
307510605 QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)A00, A01, D01, C01
317520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00, A01, C01, D07, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
327520130 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)A00, A01, C01, D07, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
337520207 QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)A00, A01, C01, X06
347580201 QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
357580201 QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
367580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00, A01, D03, C01, X06Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
377580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
387580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
397580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)A00, A01, D01, C01, X06
407580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00, A01, D01, C01, X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D10

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00, B00, D01, C01, X06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00, A01, V00, V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO