Mã trường, các ngành Đại Học Duy Tân 2026

Tên trường: Đại Học Duy Tân
Tên viết tắt: DTU
Mã trường: DDT
Tên tiếng Anh: Duy Tan University
Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
Website:https://duytan.edu.vn/
Tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định 666/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.
Mã trường: DDT
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngành Thiết kế Đồ họa
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
2. Ngành Thiết kế Thời trang
Mã ngành: 7210404
Chỉ tiêu: 0
3. Ngành Khoa học Dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 0
4. Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 0
5. Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Chỉ tiêu: 0
6. Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
7. Ngành Trí tuệ Nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 0
8. Ngành An toàn Thông tin
Mã ngành: 7480202
Chỉ tiêu: 0
9. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Mã ngành: 7510102
Chỉ tiêu: 0
10. Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
11. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
12. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 0
13. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 0
14. Ngành Kỹ thuật Điện
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
15. Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
16. Ngành Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
17. Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
18. Ngành Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
19. Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
20. Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310104
Chỉ tiêu: 0
21. Ngành Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
22. Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
23. Ngành Kinh doanh Thương mại
Mã ngành: 7340121
Chỉ tiêu: 0
24. Ngành Thương mại Điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
25. Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
26. Ngành Công nghệ Tài chính
Mã ngành: 7340205
Chỉ tiêu: 0
27. Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
28. Ngành Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 0
29. Ngành Quản trị Nhân lực
Mã ngành: 7340404
Chỉ tiêu: 0
30. Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
31. Ngành Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
32. Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
33. Ngành Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Chỉ tiêu: 0
34. Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Chỉ tiêu: 0
35. Ngành Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 0
36. Ngành Quan hệ Quốc tế
Mã ngành: 7310206
Chỉ tiêu: 0
37. Ngành Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 0
38. Ngành Truyền thông Đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
39. Ngành Quan hệ Công chúng
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
40. Ngành Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
41. Ngành Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 0
42. Ngành Quản trị Sự kiện
Mã ngành: 7340412
Chỉ tiêu: 0
43. Ngành Du lịch
Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu: 0
44. Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
45. Ngành Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
46. Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
Mã ngành: 7810202
Chỉ tiêu: 0
47. Ngành Kinh tế Gia đình
Mã ngành: 7810501
Chỉ tiêu: 0
48. Ngành Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
49. Ngành Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Chỉ tiêu: 0
50. Ngành Y Khoa
Mã ngành: 7720101
Chỉ tiêu: 0
51. Ngành Dược
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
52. Ngành Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
53. Ngành Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Chỉ tiêu: 0
54. Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Mã ngành: 7720601
Chỉ tiêu: 0
55. Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tế
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
56. Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế
Mã ngành: 7340405
Chỉ tiêu: 0
57. Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
58. Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế
Mã ngành: 7480202
Chỉ tiêu: 0
59. Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến&quốc tế
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
60. Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
Mã ngành: 7340101 (LK)
Chỉ tiêu: 0
61. Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
Mã ngành: 7480101 (LK)
Chỉ tiêu: 0
62. Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
Mã ngành: 7810201 (LK)
Chỉ tiêu: 0
63. Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340101 (HP)
Chỉ tiêu: 0
64. Ngành Marketing - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340115 (HP)
Chỉ tiêu: 0
65. Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340201 (HP)
Chỉ tiêu: 0
66. Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7510605 (HP)
Chỉ tiêu: 0
67. Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
68. Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
69. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
70. Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
71. Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
72. Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
73. Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
