
Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân 2025
DDTDTU
73 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngành Thiết kế Đồ họa | 15 |
| 2 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | 15 |
| 3 | Ngành Thiết kế Thời trang | 15 |
| 4 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 5 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 15 |
| 6 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 7 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 8 | Ngành Văn học | 15 |
| 9 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 15 |
| 10 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 15 |
| 11 | Ngành Việt Nam học | 15 |
| 12 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 15 |
| 13 | Ngành Quan hệ Công chúng | 15 |
| 14 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | 15 |
| 15 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 15 |
| 16 | Ngành Quản trị Kinh doanh | 15 |
| 17 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 15 |
| 18 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 15 |
| 19 | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | 15 |
| 20 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 15 |
| 21 | Ngành Thương mại Điện tử | 15 |
| 22 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 15 |
| 23 | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | 15 |
| 24 | Ngành Công nghệ Tài chính | 15 |
| 25 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 15 |
| 26 | Ngành Kiểm toán | 15 |
| 27 | Ngành Quản trị Nhân lực | 15 |
| 28 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 15 |
| 29 | Ngành Quản trị Sự kiện | 15 |
| 30 | Ngành Luật | 15 |
| 31 | Ngành Luật kinh tế | 15 |
| 32 | Ngành Công nghệ Sinh học | 15 |
| 33 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 15 |
| 34 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 15 |
| 35 | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 15 |
| 36 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 15 |
| 37 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 15 |
| 38 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 15 |
| 39 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | 15 |
| 40 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 15 |
| 41 | Ngành An toàn Thông tin | 15 |
| 42 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | 15 |
| 43 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 15 |
| 44 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | 15 |
| 45 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 15 |
| 46 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | 15 |
| 47 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 15 |
| 48 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 15 |
| 49 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 15 |
| 50 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | 15 |
| 51 | Ngành Kỹ thuật Điện | 15 |
| 52 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 15 |
| 53 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 15 |
| 54 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | 15 |
| 55 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | 15 |
| 56 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | 15 |
| 57 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 20 |
| 58 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 15 |
| 59 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 15 |
| 60 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | 15 |
| 61 | Ngành Y Khoa | 20.5 |
| 62 | Ngành Dược | 19 |
| 63 | Ngành Điều dưỡng | 17 |
| 64 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | 17 |
| 65 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 20.5 |
| 66 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 17 |
| 67 | Ngành Du lịch | 15 |
| 68 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 15 |
| 69 | Ngành Quản trị Khách sạn | 15 |
| 70 | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 15 |
| 71 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 15 |
| 72 | Ngành Kinh tế Gia đình | 15 |
| 73 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
