Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngĐại Học Duy TânĐề án tuyển sinh
Đại Học Duy Tân

Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2025

DDTDTU Website

254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) năm 2026 Tiến sĩ Võ Thanh Hải, Phó giám đốc thường trực ĐH Duy Tân, thông tin: "Đến nay ĐH Duy Tân vẫn chưa chốt đề án tuyển sinh nhưng cơ bản vẫn giữ các phương thức xét tuyển như năm 2025. Theo đó, tỷ lệ chỉ tiêu học bạ sẽ giảm (từ 45% năm 2025 còn 35% năm 2026) và tăng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả thi THPT (từ 45% năm 2025 lên 55% năm 2026). 10% còn lại sử dụng điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM và V-SAT". Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Duy Tân 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của Đại học Duy Tân sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng - Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương của Việt Nam hoặc Nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. - Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Quy chế Đối với các ngành chung: Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng) . Đối với ngành Kiến trúc: Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng). Qui định mức quy đổi điểm IELTS Điểm IELTS 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 trở lên Điểm quy đổi 8.0 8.5 9.0 9.5 10 Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi 1.3 Thời gian xét tuyển Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức ( Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025 ) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân. Đăng ký dự thi

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương của Việt Nam hoặc Nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 

- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Quy chế

Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Qui định mức quy đổi điểm IELTS 

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

1.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.

Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: https://duytan.edu.vn/tuyensinh/dangkynangkhieu/

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
17210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
27210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
37460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
47480101Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tínhA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
57480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệuA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
67480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
77480107Ngành Trí tuệ Nhân tạoA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
87480202Ngành An toàn Thông tinA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
97510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
107510205Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
117510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
127510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
137510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; A02; B00; B03; C01; C02
147510205Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
157520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
167540101Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; A02; B00; B03; C01; C02
177580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; V06
187580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
197850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A02; B00; B03; C01; C02
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
207310104Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tếA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
217340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
227340115Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital MarketingA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
237340121Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
247340122Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
257340201Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàngA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
267340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
277340301Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
287340302Ngành Kiểm toánA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
297340404Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
307510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
317220201Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15
327220204Ngành Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D10; D14; D15
337220209Ngành Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D09; D10; D14; D15
347220210Ngành Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D14; D15
357229030Ngành Văn họcC00; C03; C04; D01; D14; D15
367310206Ngành Quan hệ Quốc tếC00; C03; C04; D01; D14; D15
377310630Ngành Việt Nam họcC00; C03; C04; D01; D14; D15
387320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15
397320108Ngành Quan hệ Công chúng C00; C03; C04; D01; D14; D15
407380101Ngành LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15
417380107Ngành Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15
04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
427340412Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
437810101Ngành Du lịchA01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
447810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
457810201Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
467810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
477810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
05. Y - DƯỢC DTU
487420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
497520212Ngành Kỹ thuật Y sinhA00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
507720101Ngành Y KhoaA00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
517720201Ngành DượcA00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
527720301Ngành Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
537720501Ngành Răng-Hàm-MặtA00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
547720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
557340101Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tếA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
567340405Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
577480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
587480202Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
597580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến&quốc tếA00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
607340101 (LK)Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng MỹA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
617480101 (LK)Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng MỹA00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
627810201 (LK)Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng MỹA01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
637340101 (HP)Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năngA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
647340115 (HP)Ngành Marketing  - Chương trình tài năngA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
657340201 (HP)Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năngA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
667510605 (HP)Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năngA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
677210403Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; C01; C02; D01; V01
687480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt NhậtA00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
697510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt NhậtA00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
707520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
717540101Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt NhậtA00; A02; B00; B03; C01; C02
727580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt NhậtA00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
737720301Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt NhậtA00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; C01; C02

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Công nghệ Thực phẩm 

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; C01; C02

Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; C01; C02

02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH

Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Kinh doanh Thương mại 

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Thương mại Điện tử 

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Quản trị Nhân lực 

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN

Ngành Ngôn ngữ Anh 

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng 

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL

Ngành Quản trị Sự kiện 

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Quản trị Khách sạn 

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

05. Y - DƯỢC DTU

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Ngành Điều dưỡng 

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)

07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Marketing  - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)

09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT

Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; V01

Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)

Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; C01; C02

Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)

Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Xét Kết quả Học tập THPT (Xét Học bạ) lớp 12: theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 

Điểm Xét tuyển = (điểm TB môn 1 + điểm TB môn 2 + điểm TB môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Tổng điểm 3 môn đạt từ 24 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức TỐT (xếp loại GIỎI) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên;

- Đối với ngành Điều dưỡng: Tổng điểm 3 môn đạt từ 19,5 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức Khá (xếp loại Khá)hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;

- Đối với ngành Kiến trúc: Tổng điểm 2 môn trong tổ hợp môn + Điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2.

Điểm Xét tuyển = (điểm TB môn 1 + điểm TB môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Trong đó:

+ Tổng điểm 2 môn trong tổ hợp đạt từ 12 điểm trở lên;

+ Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước.

- Đối với các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn đạt từ 18 điểm trở lên

Qui định mức quy đổi điểm IELTS 

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

2.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.

+Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: https://duytan.edu.vn/tuyensinh/dangkynangkhieu/

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
17210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
27210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
37460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
47480101Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tínhA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
57480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệuA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
67480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
77480107Ngành Trí tuệ Nhân tạoA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
87480202Ngành An toàn Thông tinA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
97510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
107510205Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
117510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
127510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
137510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; A02; B00; B03; C01; C02
147510205Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
157520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
167540101Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; A02; B00; B03; C01; C02
177580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; V06
187580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
197850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A02; B00; B03; C01; C02
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
207310104Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tếA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
217340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
227340115Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital MarketingA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
237340121Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
247340122Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
257340201Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàngA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
267340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
277340301Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
287340302Ngành Kiểm toánA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
297340404Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
307510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
317220201Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15
327220204Ngành Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; D01;
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO