Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đồng Tháp 2026

Tên trường: Trường Đại Học Đồng Tháp
Tên viết tắt: DThU
Mã trường: SPD
Tên tiếng Anh: Dong Thap University
Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TX Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Website:https://www.dthu.edu.vn/
Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.
Mã trường: SPD
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Chỉ tiêu: 100
2. Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Chỉ tiêu: 50
3. Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 450
4. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 800
5. Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Chỉ tiêu: 70
6. Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Chỉ tiêu: 70
7. Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 115
8. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 115
9. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 205
10. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 70
11. Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 70
12. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 70
13. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 115
14. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 70
15. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 70
16. Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Chỉ tiêu: 115
17. Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Chỉ tiêu: 115
18. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 340
19. Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Chỉ tiêu: 60
20. Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Chỉ tiêu: 60
21. Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 300
22. Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 120
23. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 250
24. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 250
25. Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Chỉ tiêu: 70
26. Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Chỉ tiêu: 50
27. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Chỉ tiêu: 50
28. Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Chỉ tiêu: 50
29. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 110
30. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 50
31. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 180
32. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 50
33. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 140
34. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 200
35. Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Chỉ tiêu: 70
36. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 120
37. Sinh học
Mã ngành: 7420101
Chỉ tiêu: 30
38. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 70
39. Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Chỉ tiêu: 30
40. Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Chỉ tiêu: 50
41. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 100
42. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 180
43. An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Chỉ tiêu: 30
44. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 60
45. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 50
46. Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Chỉ tiêu: 30
47. Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Chỉ tiêu: 30
48. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 50
49. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 80
50. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Chỉ tiêu: 30
51. Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Chỉ tiêu: 40
52. Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Chỉ tiêu: 50
53. Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Chỉ tiêu: 90
54. Thú y
Mã ngành: 7640101
Chỉ tiêu: 40
55. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 60
56. Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Chỉ tiêu: 50
57. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 50
58. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 80
