Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Đồng Tháp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp 2025

SPDDThU
322 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ Giáo dục21.06
2Công nghệ Giáo dục20.12
3Công nghệ Giáo dục21.73
4Công nghệ Giáo dục21.32
5Công nghệ Giáo dục21.95
6Công nghệ Giáo dục22.94
7Giáo dục Mầm non23.71
8Giáo dục Tiểu học23.91
9Giáo dục Tiểu học22.3
10Giáo dục Tiểu học22.77
11Giáo dục Tiểu học22.66
12Giáo dục Mầm non22.64
13Giáo dục Tiểu học23.51
14Giáo dục Mầm non22.53
15Giáo dục Công dân25.57
16Giáo dục Công dân26.74
17Giáo dục Công dân27.42
18Giáo dục Công dân25.68
19Giáo dục Công dân25.57
20Giáo dục Mầm non24.38
21Giáo dục Công dân29.73
22Giáo dục Công dân27.99
23Giáo dục Công dân27.42
24Giáo dục Công dân25.68
25Giáo dục Chính trị26.8
26Giáo dục Chính trị27.48
27Giáo dục Chính trị29.79
28Giáo dục Chính trị25.74
29Giáo dục Chính trị28.05
30Giáo dục Chính trị25.63
31Giáo dục Chính trị27.48
32Giáo dục Chính trị25.74
33Giáo dục Mầm non25.84
34Giáo dục Chính trị25.63
35Giáo dục Thể chất19.81
36Giáo dục Thể chất18.75
37Giáo dục Thể chất22.03
38Giáo dục Thể chất18.75
39Giáo dục Thể chất22.88
40Giáo dục Mầm non24.38
41Giáo dục Thể chất21.66
42Giáo dục Thể chất20.66
43Giáo dục Mầm non22.64
44Giáo dục Mầm non22.53
45Sư phạm Toán học27.99
46Sư phạm Toán học28.67
47Sư phạm Toán học28.27
48Sư phạm Toán học27.05
49Sư phạm Toán học27.98
50Sư phạm Toán học28.66
51Sư phạm Tin học25.41
52Sư phạm Tin học23.79
53Sư phạm Tin học25.4
54Sư phạm Tin học24
55Sư phạm Tin học24.01
56Sư phạm Tin học24.73
57Sư phạm Vật lý28.48
58Sư phạm Vật lý27.26
59Sư phạm Vật lý27.48
60Sư phạm Vật lý28.2
61Sư phạm Vật lý28.47
62Sư phạm Vật lý28.88
63Sư phạm Hóa học27.4
64Sư phạm Hóa học28.39
65Sư phạm Hóa học28.4
66Sư phạm Hóa học27.19
67Sư phạm Hóa học27.18
68Sư phạm Hóa học28.8
69Sư phạm Sinh học27.5
70Sư phạm Sinh học26.57
71Sư phạm Sinh học26.56
72Sư phạm Sinh học28.18
73Sư phạm Sinh học26.78
74Sư phạm Sinh học25.84
75Sư phạm Ngữ văn29.06
76Sư phạm Ngữ văn28.95
77Sư phạm Ngữ văn26.15
78Sư phạm Ngữ văn26.04
79Sư phạm Ngữ văn28.46
80Sư phạm Ngữ văn28.35
81Sư phạm Ngữ văn26.15
82Sư phạm Ngữ văn26.04
83Sư phạm Ngữ văn27.21
84Sư phạm Lịch sử29.35
85Sư phạm Lịch sử27.04
86Sư phạm Lịch sử30.32
87Sư phạm Lịch sử29.95
88Sư phạm Lịch sử28.1
89Sư phạm Lịch sử27.04
90Sư phạm Lịch sử31.57
91Sư phạm Địa lý27.58
92Sư phạm Địa lý29.8
93Sư phạm Địa lý29.32
94Sư phạm Địa lý26.41
95Sư phạm Địa lý30.94
96Sư phạm Địa lý28.72
97Sư phạm Địa lý26.41
98Sư phạm Âm nhạc25.9
99Sư phạm Âm nhạc28.12
100Sư phạm Mỹ thuật23.24
101Sư phạm Mỹ thuật25.46
102Sư phạm Tiếng Anh24.26
103Sư phạm Tiếng Anh23.26
104Sư phạm Tiếng Anh22.52
105Sư phạm Tiếng Anh22.41
106Sư phạm Tiếng Trung Quốc21.53
107Sư phạm Tiếng Trung Quốc23.38
108Sư phạm Tiếng Trung Quốc21.64
109Sư phạm Công nghệ25.21
110Sư phạm Công nghệ24.95
111Sư phạm Công nghệ23.28
112Sư phạm Công nghệ25.63
113Sư phạm Công nghệ25.22
114Sư phạm Công nghệ23.29
115Sư phạm Công nghệ26.83
116Sư phạm Công nghệ24.9
117Sư phạm Công nghệ25.23
118Sư phạm Khoa học tự nhiên28.08
119Sư phạm Khoa học tự nhiên26.47
120Sư phạm Khoa học tự nhiên27.15
121Sư phạm Khoa học tự nhiên26.75
122Sư phạm Khoa học tự nhiên27.68
123Sư phạm Khoa học tự nhiên28.36
124Sư phạm Lịch sử và Địa lý26.04
125Sư phạm Lịch sử và Địa lý25.93
126Sư phạm Lịch sử và Địa lý27.1
127Sư phạm Lịch sử và Địa lý29.32
128Sư phạm Lịch sử và Địa lý26.04
129Sư phạm Lịch sử và Địa lý25.93
130Sư phạm Lịch sử và Địa lý28.35
131Sư phạm Lịch sử và Địa lý28.24
132Ngôn ngữ Anh19.01
133Ngôn ngữ Anh18.27
134Ngôn ngữ Anh18.16
135Ngôn ngữ Anh20.01
136Ngôn ngữ Trung Quốc23.93
137Ngôn ngữ Trung Quốc25.78
138Ngôn ngữ Trung Quốc25.67
139Ngôn ngữ Trung Quốc26.92
140Ngôn ngữ Trung Quốc25.18
141Ngôn ngữ Trung Quốc25.08
142Quản lý văn hóa25.56
143Quản lý văn hóa22.76
144Quản lý văn hóa22.65
145Quản lý văn hóa25.07
146Quản lý văn hóa23.82
147Quản lý văn hóa22.76
148Quản lý văn hóa25.67
149Quản lý văn hóa22.65
150Quản lý kinh tế16.35
151Quản lý kinh tế17.03
152Quản lý kinh tế14.71
153Quản lý kinh tế17.02
154Quản lý kinh tế17.39
155Quản lý kinh tế14.71
156Tâm lý học giáo dục23.67
157Tâm lý học giáo dục23.56
158Tâm lý học giáo dục27.72
159Tâm lý học giáo dục23.67
160Tâm lý học giáo dục23.56
161Tâm lý học giáo dục24.73
162Tâm lý học giáo dục26.58
163Tâm lý học giáo dục26.47
164Địa lý học26.95
165Địa lý học24.64
166Địa lý học25.81
167Địa lý học28.03
168Địa lý học27.66
169Địa lý học27.55
170Địa lý học24.64
171Việt Nam học23.02
172Việt Nam học24.19
173Việt Nam học26.04
174Việt Nam học25.93
175Việt Nam học23.13
176Việt Nam học23.02
177Việt Nam học27.18
178Việt Nam học23.13
179Truyền thông đa phương tiện24.78
180Truyền thông đa phương tiện24.7
181Truyền thông đa phương tiện26.55
182Truyền thông đa phương tiện26.44
183Truyền thông đa phương tiện23.64
184Truyền thông đa phương tiện23.53
185Truyền thông đa phương tiện24.78
186Truyền thông đa phương tiện23.64
187Truyền thông đa phương tiện23.53
188Quản trị kinh doanh18.12
189Quản trị kinh doanh17.44
190Quản trị kinh doanh19.76
191Quản trị kinh doanh17.45
192Quản trị kinh doanh17.08
193Quản trị kinh doanh19.76
194Kinh doanh quốc tế18.84
195Kinh doanh quốc tế16.53
196Kinh doanh quốc tế16.16
197Kinh doanh quốc tế18.84
198Kinh doanh quốc tế17.2
199Kinh doanh quốc tế16.52
200Tài chính - Ngân hàng19.35
201Tài chính - Ngân hàng18.67
202Tài chính - Ngân hàng20.99
203Tài chính - Ngân hàng18.68
204Tài chính - Ngân hàng18.31
205Tài chính - Ngân hàng20.99
206Kế toán17.73
207Kế toán20.05
208Kế toán17.74
209Kế toán17.37
210Kế toán20.05
211Kế toán18.41
212Quản lý công19.53
213Quản lý công17.22
214Quản lý công18.86
215Quản lý công19.54
216Quản lý công18.39
217Quản lý công17.22
218Luật23.94
219Luật26.26
220Luật25.79
221Luật25.68
222Luật24.62
223Luật26.93
224Luật24.62
225Công nghệ sinh học18.11
226Công nghệ sinh học16.9
227Công nghệ sinh học17.18
228Công nghệ sinh học17.17
229Công nghệ sinh học16.89
230Công nghệ sinh học18.79
231Khoa học môi trường16.19
232Khoa học môi trường15.79
233Khoa học môi trường16.47
234Khoa học môi trường14.58
235Khoa học môi trường14.85
236Khoa học môi trường14.57
237Khoa học Máy tính17.56
238Khoa học Máy tính16.16
239Khoa học Máy tính16.89
240Khoa học Máy tính17.57
241Khoa học Máy tính17.17
242Khoa học Máy tính15.95
243Công nghệ thông tin18.54
244Công nghệ thông tin19.22
245Công nghệ thông tin18.82
246Công nghệ thông tin17.6
247Công nghệ thông tin19.21
248Công nghệ thông tin17.81
249Công nghệ kỹ thuật ô tô19.21
250Công nghệ kỹ thuật ô tô17.59
251Công nghệ kỹ thuật ô tô17.81
252Công nghệ kỹ thuật ô tô18.8
253Công nghệ kỹ thuật ô tô18.53
254Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng19.69
255Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng20.37
256Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng18.75
257Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng19.68
258Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng20.36
259Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng21.57
260Công nghệ thực phẩm19.72
261Công nghệ thực phẩm18.51
262Công nghệ thực phẩm18.78
263Công nghệ thực phẩm18.5
264Công nghệ thực phẩm20.12
265Công nghệ thực phẩm20.4
266Kỹ thuật xây dựng15.91
267Kỹ thuật xây dựng16.59
268Kỹ thuật xây dựng16.18
269Kỹ thuật xây dựng15.92
270Kỹ thuật xây dựng16.6
271Kỹ thuật xây dựng14.98
272Khoa học đất15
273Khoa học đất16.21
274Khoa học đất15.27
275Khoa học đất16.89
276Khoa học đất14.99
277Khoa học đất16.61
278Nông học17.9
279Nông học16.69
280Nông học16.96
281Nông học16.68
282Nông học18.3
283Nông học18.58
284Nuôi trồng thủy sản14.85
285Nuôi trồng thủy sản16.47
286Nuôi trồng thủy sản16.07
287Nuôi trồng thủy sản16.75
288Nuôi trồng thủy sản14.86
289Nuôi trồng thủy sản15.13
290Thú y20.43
291Thú y18.53
292Thú y17.53
293Thú y19.75
294Thú y18.54
295Thú y18.81
296Công tác xã hội22.75
297Công tác xã hội22.64
298Công tác xã hội23.81
299Công tác xã hội24.49
300Công tác xã hội22.75
301Công tác xã hội22.64
302Công tác xã hội25.06
303Công tác xã hội24.49
304Huấn luyện thể thao21.72
305Huấn luyện thể thao20.5
306Huấn luyện thể thao19.5
307Huấn luyện thể thao18.65
308Huấn luyện thể thao17.59
309Huấn luyện thể thao20.87
310Huấn luyện thể thao17.59
311Quản lý tài nguyên và môi trường15.06
312Quản lý tài nguyên và môi trường14.78
313Quản lý tài nguyên và môi trường16.4
314Quản lý tài nguyên và môi trường16.68
315Quản lý tài nguyên và môi trường16
316Quản lý tài nguyên và môi trường14.79
317Quản lý đất đai17.65
318Quản lý đất đai16.04
319Quản lý đất đai16.72
320Quản lý đất đai17.25
321Quản lý đất đai15.1
322Quản lý đất đai16.03
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO