Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Đồng ThápĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Đồng Tháp

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2026

SPDDThU Website

783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TX Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức: Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ) Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026 Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 1.2 Quy chế Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) X70; X74; X01; M00; M05 Ngữ văn nhân hệ số 2 2 7140103 Công nghệ Giáo dục X26; A00; C01; X03; X27; D01 Toán nhân hệ số 2 3 7140201 Giáo dục Mầm non X70; X74; X01; M05; M00 Ngữ văn nhân hệ số 2 4 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C01; C04; B03; D01 Ngữ văn nhân hệ số 2 5 7140204 Giáo dục Công dân C00; X70; D01; X01; X74; D14 Ngữ văn nhân hệ số 2 6 7140205 Giáo dục Chính trị C00; X70; X01; X74 Ngữ văn nhân hệ số 2 7 7140206 Giáo dục Thể chất T06; T00; T03; T01; T15; T02 NK TDTT nhân hệ số 2 8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C02; D01; C01 Toán nhân hệ số 2 9 7140210 Sư phạm Tin học X06; A00; X02; A01; C01; D01 Toán nhân hệ số 2 10 7140211 Sư phạm Vật lý X

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

1.2 Quy chế

Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)X70; X74; X01; M00; M05Ngữ văn nhân hệ số 2
27140103Công nghệ Giáo dụcX26; A00; C01; X03; X27; D01Toán nhân hệ số 2
37140201Giáo dục Mầm nonX70; X74; X01; M05; M00Ngữ văn nhân hệ số 2
47140202Giáo dục Tiểu họcC03; C01; C04; B03; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
57140204Giáo dục Công dânC00; X70; D01; X01; X74; D14Ngữ văn nhân hệ số 2
67140205Giáo dục Chính trịC00; X70; X01; X74Ngữ văn nhân hệ số 2
77140206Giáo dục Thể chấtT06; T00; T03; T01; T15; T02NK TDTT nhân hệ số 2
87140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; C02; D01; C01Toán nhân hệ số 2
97140210Sư phạm Tin họcX06; A00; X02; A01; C01; D01Toán nhân hệ số 2
107140211Sư phạm Vật lýX06; A02; A00; X07; A01; C01Vật lí nhân hệ số 2
117140212Sư phạm Hóa họcX10; A00; B00; D07; X11; C02Hóa học nhân hệ số 2
127140213Sư phạm Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03Sinh học nhân hệ số 2
137140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; X70; X74; C04; D14; D15Ngữ văn nhân hệ số 2
147140218Sư phạm Lịch sửA07; C00; C03; D09; X70; D14Lịch sử nhân hệ số 2
157140219Sư phạm Địa lýA07; C00; X74; C04; D10; D15Địa lí nhân hệ số 2
167140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01Hát nhân hệ số 2
177140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H07Hình họa nhân hệ số 2
187140231Sư phạm Tiếng AnhD14; D01; D15; D13Tiếng Anh nhân hệ số 2
197140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD14; D01; D15; D45; D04; D65Ngữ văn nhân hệ số 2
207140246Sư phạm Công nghệX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01Toán nhân hệ số 2
217140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; B00; A02; D07; A01; B08Toán nhân hệ số 2
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00; X70; D15; X74; D14; C03; C04Ngữ văn nhân hệ số 2
237220201Ngôn ngữ AnhD14; D01; D15; D13Tiếng Anh nhân hệ số 2
247220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D15Ngữ văn nhân hệ số 2
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)C00; C03; X70; X74; C04; D14Ngữ văn nhân hệ số 2
267310110Quản lý kinh tếX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
277310403Tâm lý học giáo dụcC00; X70; C04; C03; X74; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; X74; C04; D10; D15Địa lí nhân hệ số 2
297310630Việt Nam họcC00; X70; C04; C03; X74; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
307320104Truyền thông đa phương tiệnC00; X70; C03; X74; C04; X78Ngữ văn nhân hệ số 2
317340101Quản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
327340120Kinh doanh quốc tếX01; D01; A00; A01; D10Toán nhân hệ số 2
337340201Tài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
347340301Kế toánX01; A00; D01; D10; A01Toán nhân hệ số 2
357340403Quản lý côngC03; X01; A00; A01; D01Toán nhân hệ số 2
367380101LuậtC00; C03; C04; X01; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
377420101Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03Sinh học nhân hệ số 2
387420201Công nghệ sinh họcB00; B03; A02; C02; A00; D08Toán nhân hệ số 2
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)X06; A02; A00; X07; A01; C01Vật lí nhân hệ số 2
407440301Khoa học môi trườngB03; C02; B00; D08; A00; D07Toán nhân hệ số 2
417480101Khoa học máy tínhC01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
427480201Công nghệ thông tinC01; X02; A00; D01; A02; A01Toán nhân hệ số 2
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tôX06; C01; A00; X07; A01Toán nhân hệ số 2
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; A00; D01; C02; A01; X27Toán nhân hệ số 2
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01Toán nhân hệ số 2
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
487540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D08; D07Toán nhân hệ số 2
497580201Kỹ thuật xây dựngX03; C01; D01; C02; A00; A01Toán nhân hệ số 2
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)X03; C01; D01; C02; A00; A01Toán nhân hệ số 2
517620103Khoa học đấtB03; C02; B00; A00; B08; D07Toán nhân hệ số 2
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03; A00; C02; B00; D08; D07Toán nhân hệ số 2
537620301Nuôi trồng thủy sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07Toán nhân hệ số 2
547640101Thú yB00; A00; B03; C02; B08Toán nhân hệ số 2
557760101Công tác xã hộiC00; X70; X74; D14; X01Ngữ văn nhân hệ số 2
567810302Huấn luyện thể thaoT03; T06; T15; T00; T01; T02NK TDTT nhân hệ số 2
577850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; A00; C02; D07; D08; B00Toán nhân hệ số 2
587850103Quản lý đất đaiC01; B00; C02; A01; A00; D07Toán nhân hệ số 2

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: X70; X74; X01; M05; M00

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Ghi chú: Vật lí nhân hệ số 2

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02

Ghi chú: Hóa học nhân hệ số 2

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Ghi chú: Sinh học nhân hệ số 2

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14

Ghi chú: Lịch sử nhân hệ số 2

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Ghi chú: Địa lí nhân hệ số 2

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

Ghi chú: Hát nhân hệ số 2

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00; H07

Ghi chú: Hình họa nhân hệ số 2

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Ghi chú: Địa lí nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Ghi chú: Sinh học nhân hệ số 2

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Ghi chú: Vật lí nhân hệ số 2

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02

Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

2.2 Quy chế

Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).

Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ Giáo dụcX26; A00; C01; X03; X27; D01Toán nhân hệ số 2
27140202Giáo dục Tiểu họcC03; C01; C04; B03; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
37140204Giáo dục Công dânC00; X70; D01; X01; X74; D14Ngữ văn nhân hệ số 2
47140205Giáo dục Chính trịC00; X70; X01; X74Ngữ văn nhân hệ số 2
57140206Giáo dục Thể chấtT06; T00; T03; T01; T15; T02NK TDTT nhân hệ số 2
67220201Ngôn ngữ AnhD14; D01; D15; D13Tiếng Anh nhân hệ số 2
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D15Ngữ văn nhân hệ số 2
87229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)C00; C03; X70; X74; C04; D14Ngữ văn nhân hệ số 2
97310110Quản lý kinh tếX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
107310403Tâm lý học giáo dụcC00; X70; C04; C03; X74; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
117310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; X74; C04; D10; D15Địa lí nhân hệ số 2
127310630Việt Nam họcC00; X70; C04; C03; X74; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
137320104Truyền thông đa phương tiệnC00; X70; C03; X74; C04; X78Ngữ văn nhân hệ số 2
147340101Quản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
157340120Kinh doanh quốc tếX01; D01; A00; A01; D10Toán nhân hệ số 2
167340201Tài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A01Toán nhân hệ số 2
177340301Kế toánX01; A00; D01; D10; A01Toán nhân hệ số 2
187340403Quản lý côngC03; X01; A00; A01; D01Toán nhân hệ số 2
197380101LuậtC00; C03; C04; X01; D01Ngữ văn nhân hệ số 2
207420101Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03Sinh học nhân hệ số 2
217420201Công nghệ sinh họcB00; B03; A02; C02; A00; D08Toán nhân hệ số 2
227440102Vật lý học (mới tuyển 2026)X06; A02; A00; X07; A01; C01Vật lí nhân hệ số 2
237440301Khoa học môi trườngB03; C02; B00; D08; A00; D07Toán nhân hệ số 2
247480101Khoa học máy tínhC01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
257480201Công nghệ thông tinC01; X02; A00; D01; A02; A01Toán nhân hệ số 2
267480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
277510205Công nghệ kỹ thuật ô tôX06; C01; A00; X07; A01Toán nhân hệ số 2
287510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; A00; D01; C02; A01; X27Toán nhân hệ số 2
297519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01Toán nhân hệ số 2
307520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02Toán nhân hệ số 2
317540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D08; D07Toán nhân hệ số 2
327580201Kỹ thuật xây dựngX03; C01; D01; C02; A00; A01Toán nhân hệ số 2
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)X03; C01; D01; C02; A00; A01Toán nhân hệ số 2
347620103Khoa học đấtB03; C02; B00; A00; B08; D07Toán nhân hệ số 2
357620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03; A00; C02; B00; D08; D07Toán nhân hệ số 2
367620301Nuôi trồng thủy sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07Toán nhân hệ số 2
377640101Thú yB00; A00; B03; C02; B08Toán nhân hệ số 2
387760101Công tác xã hộiC00; X70; X74; D14; X01Ngữ văn nhân hệ số 2
397810302Huấn luyện thể thaoT03; T06; T15; T00; T01; T02NK TDTT nhân hệ số 2
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; A00; C02; D07; D08; B00Toán nhân hệ số 2
417850103Quản lý đất đaiC01; B00; C02; A01; A00; D07Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Ghi chú: Địa lí nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Ghi chú: Sinh học nhân hệ số 2

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Ghi chú: Vật lí nhân hệ số 2

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO