Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đồng Nai 2026

Trường Đại Học Đồng Nai

Tên trường: Trường Đại Học Đồng Nai

Tên viết tắt: DNU

Mã trường: DNU

Tên tiếng Anh: Dong Nai University

Địa chỉ: Số 4 Lê Qúy Đôn, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

Website:https://dnpu.edu.vn/

Trường Đại học Đồng Nai (tên tiếng Anh: Dong Nai University, tên viết tắt: DNU) được thành lập vào năm 1976. Trường đang phát triển theo hướng cơ sở  giáo dục định hướng ứng dụng, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực Đồng Nai và đất nước. Tính đến năm 2023, trường đã đào tạo ra hơn 2000 cử nhân cùng nhiều Thạc sĩ, Tiến sĩ có trình độ chuyên môn cao cùng khả năng thực hành tốt, đóng góp lớn cho sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước.

ĐH Đồng Nai hiện có tổng cộng 4 cơ sở vật chất, bao gồm cơ sở chính tại Phường Tân Hiệp, cơ sở tại P.Bình Đa (Cơ sở 2 và 3) cùng trường Phổ thông Thực hành (PTTH) Sư phạm (Cơ sở 4) với 1.872 học sinh từ lớp 6 đến lớp 12.

Trường đã trang bị hệ thống phòng học, giảng đường, phòng thí nghiệm, xưởng trường, trung tâm thư viện hiện đại, khu thể thao, nhà thi đấu đa năng và ký túc xá hiện đại. Các cơ sở này đáp ứng tốt cho công tác học tập, nghiên cứu và sinh hoạt của sinh viên.

Trải qua hơn 48 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Đồng Nai (ĐHĐN) đã gặt hái được nhiều thành tựu to lớn, khẳng định vị thế là một trường đại học uy tín, chất lượng hàng đầu khu vực phía Nam. Với motto “Chất lượng – Hiệu quả – Hợp tác”, ĐHĐN luôn nỗ lực đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo, góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho quê hương, đất nước.

Mã trường: DNU

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 107

ĐT THPTM05; M07; M08; M13

2. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTM05; M07; M08; M13

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 259

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C03; C04; D01

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 51

ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D01

5. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 55

ĐT THPTD01; D14; D15; C00

6. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 77

ĐT THPTD01; D14; D15; A01

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 250

ĐT THPTD01; D14; D15; A01

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 220

ĐT THPTA00; A01; D01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 220

ĐT THPTA00; A01; D01

10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

11. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO