Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Đồng NaiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Nai 2024

DNUDNU Website

Số 4 Lê Qúy Đôn, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Nai 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Nai (DNU) năm 2025 Năm 2025, trường Đại học Đồng Nai tuyển 1.609 chỉ tiêu và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - 100; Xét kết quả học tập cấp THPT - 200; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - 405; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - 406 Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: Độ chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: = 0. Độ lệch điểm giữa phương thức tuyển sinh: Ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: điểm môn Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT 07 điểm trở lên trong tổ hợp môn xét tuyển. Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành, cơ sở đào tạo được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển với trọng số tính điểm xét không vượt quá 50% (chỉ nhận điểm chứng chỉ ngoại ngữ IELTS theo Bảng tham chiếu Trường sẽ thông tin sau). Ngành Sư phạm Toán: điểm môn Toán thi tốt nghiệp THPT từ 05 điểm trở lên trong tổ hợp môn xét tuyển. Hiện nay, đề án tuyển sinh 2025 của trường chưa được công bố. Tham khảo đề án tuyển sinh 2024 chi tiết phía dưới. Phương thức xét tuyển năm 2024 1 Điểm thi THPT - 2024 Xét tuyển căn cứ trên kết quả kỳ thi THPT năm 2024 (ngành Mầm non thi tuyển môn năng khiếu). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục mầm non M05; M07; M08; M13 2 7140201 Giáo dục mầm non M05; M07; M08; M13 3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C03; C04; D01 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D07; D01 5 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; D14; D15; C00 6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; A01 7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; A01 8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 9 7340301 Kế toán A00; A01; D01 10 7510301 Công nghệ kỹ t

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2024

Xét tuyển căn cứ trên kết quả kỳ thi THPT năm 2024 (ngành Mầm non thi tuyển môn năng khiếu).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonM05; M07; M08; M13
27140201Giáo dục mầm nonM05; M07; M08; M13
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C03; C04; D01
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; C01; D07; D01
57140217Sư phạm Ngữ vănD01; D14; D15; C00
67140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; A01
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; A01
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01
97340301Kế toánA00; A01; D01
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M05; M07; M08; M13

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M07; M08; M13

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D01

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; A01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; A01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
Điểm học bạ - 2024

Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp môn (các ngành Giáo dục Mầm non, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ điện- điện tử).

- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT: học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

- Đối với các ngành ngoài sư phạm: Xét tuyển dựa trên học bạ lớp 12 theo tổ hợp môn: học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 từ trung bình trở lên.

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp môn (các ngành Giáo dục Mầm non, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ điện- điện tử).

- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT: học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

- Đối với các ngành ngoài sư phạm: Xét tuyển dựa trên học bạ lớp 12 theo tổ hợp môn: học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 từ trung bình trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
27520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO