Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đông Á 2026

Trường Đại Học Đông Á

Tên trường: Trường Đại Học Đông Á

Tên viết tắt: UDA

Mã trường: DAD

Tên tiếng Anh: Dong A University

Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Website:https://donga.edu.vn/

Đại học Đông Á là một trường đại học tư thục tại thành phố Đà Nẵng, Việt Nam, là một đại học đào tạo đa ngành. 

Trường đại học Đông Á phấn đấu trở thành đại học uy tín ở Việt Nam và châu Á về giá trị khoa học và đào tạo, đóng góp xuất sắc vào sự phát triển cộng đồng.

Cơ sở chính tại 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đà Nẵng có tổng diện tích sàn 18.600m², 10 tầng với 140 phòng chức năng. Trong đó có: 10 phòng thực hành CNTT, 15 phòng thực hành ngoại ngữ, 24 phòng thực hành nghề nghiệp, thư viện điện tử, hội trường, 7 giảng đường lớn,...

Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk có tổng diện tích mặt bằng 10 ha, gồm 3 block nhà A, B, C đang vận hành với công năng 115 phòng học lý thuyết, 27 phòng thực hành chuyên môn, thư viện, hội trường lớn, khu thể thao đa năng cùng đầy đủ các phòng chức năng.

Mã trường: DAD

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTB03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70

2. Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTB03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70

3. Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7210104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07

4. Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTD01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27

5. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 72140201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên

6. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 72140202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên

7. Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTC00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

8. Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7220201DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTC00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

9. Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTC00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

10. Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7220204DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTC00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

11. Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTC00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

12. Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTC00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

13. Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTC00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

14. Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTB03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70

15. Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTB03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70

16. Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21

17. Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7320104DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21

18. Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

19. Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7340101DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

20. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

21. Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

22. Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340115DG

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

23. Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7340115DGPL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

24. Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340115MK

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

25. Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7340115MKDL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

26. Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21

27. Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

28. Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

29. Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

30. Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7340301DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

31. Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78

32. Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78

33. Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

34. Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

35. Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7380107DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

36. Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

37. Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

38. Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

39. Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7480201DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

40. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

41. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

42. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

43. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7510205DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

44. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

45. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7510301DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

46. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

47. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

48. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7510605DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

49. Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

50. Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

51. Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7540101DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

52. Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7620101

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

53. Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7620101DL

Chỉ tiêu: 0

Học Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCMA00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

54. Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

55. Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14

56. Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14

57. Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

58. Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7720301DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTA00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

59. Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

60. Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

61. Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênA00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

62. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

4CCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênC00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

63. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7810103DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTC00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

64. Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênC00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

65. Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7810201DL

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ4Kết HợpƯu TiênCCQTC00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

66. Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên4CCQTC00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO