Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Đông ÁĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Đông Á

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á 2025

DADUDA Website

33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á (UDA) năm 2025 Trường Đại học Đông Á công bố 7 phương thức dự kiến tuyển sinh Đại học với tổng số hơn 6000 chỉ tiêu chính quy năm 2025, cụ thể như sau: Phương thức 1 : Xét tuyển thẳng theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức 2 : Xét tuyển sử dụng thi kết quả thi tốt nghiệp THPT. Phương thức 3 : Xét tuyển sử dụng kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (Kết quả cả năm lớp 12). Phương thức 4 : Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2025. Phương thức 5 : Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) kết hợp điểm các môn thi tốt nghiệp THPT 2025. Phương thức 6 : Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu. Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Thiết kế thời trang, Đồ họa, Quản lý văn hóa. Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài áp dụng cho các ngành Y khoa và Dược. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UDA năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. 1.2 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với các ngành đào tạo khối Sức khỏe và Giáo viên sẽ được Nhà trường thông báo ngưỡng điểm xét tuyển sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. 1.3 Quy chế Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo. Điểm

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Đối với các ngành đào tạo khối Sức khỏe và Giáo viên sẽ được Nhà trường thông báo ngưỡng điểm xét tuyển sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

1.3 Quy chế

Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển được xác định là Tổng điểm 3 (ba) môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo + Điểm cộng + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có) theo quy chế hiện hành >=15 điểm.

Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Đối với nhóm ngành Pháp luật: Đối với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, nếu tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn thì mỗi môn phải đạt tối thiểu 6.0 điểm; nếu tổ hợp chỉ có Toán hoặc Ngữ văn thì môn có trong tổ hợp phải đạt tối thiểu 6.0 điểm. Các phương thức xét tuyển còn lại yêu cầu học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
27140202Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
37210104Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
47210404Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
572140201Giáo dục mầm non
672140202Giáo dục Tiểu học
77220201Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
87220201DLNgôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
107220204DLNgôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
117220209Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
137229030Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
147229042Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
157310401Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
167320104Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
177320104DLTruyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
187340101Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
197340101DLQuản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
207340115MarketingA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
217340115Digital MarketingA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
227340115DGDigital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
237340115DGPLDigital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
247340115MKMarketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
257340115MKDLMarketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
267340120Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
277340122Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
287340201Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
297340301Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
307340301DLKế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
317340404Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
327340406Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
337380101Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
347380107Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
357380107DLLuật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
367480106Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
377480107Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
387480201Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
397480201DLCông nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
407480207Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
417510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
427510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
437510205DLCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
447510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
457510301DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
467510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
477510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
487510605DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
497520114Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
507540101Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
517540101DLCông nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
527620101Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
537620101DLNông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
547640101Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
557720101Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
567720201Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
577720301Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
587720301DLĐiều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
597720302Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
607720401Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
617720603Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
627810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
637810103DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
647810201Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
657810201DLQuản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
667810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70

Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70

Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7210104

Tổ hợp: A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07

Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 72140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 72140202

Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7220201DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7220204DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78

Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70

Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70

Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21

Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7320104DL

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21

Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7340101DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340115DG

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7340115DGPL

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340115MK

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7340115MKDL

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21

Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7340301DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78

Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78

Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7380107DL

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7480201DL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7510205DL

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7510301DL

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7510605DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26

Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7540101DL

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7620101DL

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14

Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14

Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14

Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7720301DL

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7810103DL

Tổ hợp: C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)

Mã ngành: 7810201DL

Tổ hợp: C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

 

2.3 Quy chế

Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.

Sử dụng kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo. Với hai cách thức xét tuyển:

1. Xét tuyển dựa vào Tổng điểm của 3 (ba) môn học cả năm lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển của từng ngành đào tạo =>18,0 điểm.

2. Xét tuyển dựa vào điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 >=6,0.

Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên 

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cả năm lớp 12 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Đối với các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Dược, Y Khoa: xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt trở lên (học lực xếp từ loại giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên, đối với Ngành Dược và Y Khoa trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học.

Đối với các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng: xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá trở lên (học lực xếp từ loại khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
27140202Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
37210104Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
47210404Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
572140201Giáo dục mầm non
672140202Giáo dục Tiểu học
77220201Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
87220201DLNgôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
107220204DLNgôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
117220209Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
137229030Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
147229042Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
157310401Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
167320104Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
177320104DLTruyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
187340101Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
197340101DLQuản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
207340115MarketingA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
217340115Digital MarketingA00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
227340115DGDigital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
237340115DGPLDigital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
247340115MKMarketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
257340115MKDLMarketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
267340120Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
277340122Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
287340201Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
297340301Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
307340301DLKế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
317340404Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
327340406Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
337380101Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
347380107Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
357380107DLLuật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
367480106Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
377480107Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
387480201Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
397480201DLCông nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
407480207Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
417510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
427510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
437510205DLCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
447510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
457510301DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
467510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
477510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
487510605DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
497520114Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
507540101Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
517540101DLCông nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
527620101Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
537620101DLNông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
547640101Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
557720101Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
567720201Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
577720301Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
587720301DLĐiều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
597720302Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
607720401Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
617720603Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
627810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
637810103DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
647810201Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
657810201DLQuản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
667810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70

Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO