
Điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Á 2025
DADUDA
57 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Đồ họa | 15 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 9 | Văn học (Ứng dụng) | 15 |
| 10 | Quản lý văn hóa | 15 |
| 11 | Tâm lý học | 15 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 16 | Marketing/ Digital marketing | 15 |
| 17 | Digital Marketing | 15 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 19 | Thương mại điện tử | 15 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 21 | Kế toán | 15 |
| 22 | Kế toán | 15 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 15 |
| 24 | Quản trị văn phòng | 15 |
| 25 | Luật | 15 |
| 26 | Luật kinh tế | 15 |
| 27 | Luật kinh tế | 15 |
| 28 | Kỹ thuật máy tính | 15 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 31 | Trí tuệ nhân tạo | 15 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 15 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 15 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 15 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 40 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 15 |
| 41 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 43 | Nông nghiệp | 15 |
| 44 | Nông nghiệp | 15 |
| 45 | Thú y | 15 |
| 46 | Y khoa | 20.5 |
| 47 | Dược học | 19 |
| 48 | Điều dưỡng | 17 |
| 49 | Điều dưỡng | 17 |
| 50 | Hộ sinh | 17 |
| 51 | Dinh dưỡng | 15 |
| 52 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 17 |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 54 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | 15 |
| 55 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 56 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
