Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Điện Lực 2026

Trường Đại Học Điện Lực

Tên trường: Trường Đại Học Điện Lực

Tên viết tắt: EPU

Mã trường: DDL

Tên tiếng Anh: Electric Power University

Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Website:https://epu.edu.vn/

Trường Đại Học Điện Lực
  • Tên trường: Trường Đại học Điện lực
  • Tên tiếng anh: Electric Power University
  • Tên viết tắt: EPU
  • Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Website: https://epu.edu.vn/

Tiền thân của Trường Đại học Điện lực là Trường Kỹ nghệ Thực hành được thành lập năm 1898. Sau đó Trường được tách thành Trường Kỹ thuật I và trường Kỹ thuật II. Tháng 8/1962, Trường Kỹ thuật I đổi tên thành Trường Trung Cao Cơ điện và đến ngày 08/02/1966, Bộ Công nghiệp nặng quyết định tách Trường Trung Cao Cơ điện thành Trường Trung học Kỹ thuật Điện và trường Trung học Cơ khí. Đến tháng 7/1997, Bộ Công nghiệp quyết định đổi tên thành trường Trung học Điện 1. Tháng 04/2000, Bộ Công nghiệp quyết định hợp nhất Trường Trung học Điện 1 và Trường Bồi dưỡng Tại chức thành Trường Trung học Điện 1 thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam). Ngày 26/10/2001, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ký quyết định thành lập Trường Cao đẳng Điện lực trên cơ sở Trường Trung học Điện 1; sau 5 năm xây dựng và phát triển, ngày 19/5/2006, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định thành lập Trường Đại học Điện lực trên cơ sở Trường Cao đẳng Điện lực. Thực hiện Nghị quyết 77 NQ-CP của Chính phủ về đổi mới cơ chế đào tạo, trên cơ sở nhiều năm liên tục tự chủ về kinh phí trong các hoạt động của Trường; ngày 01/9/2015 Thủ tướng Chính phủ ký quyết định số 1508/QĐ-TTg phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Điện lực giai đoạn 2015 – 2017; ngày 24/9/2015, Bộ trưởng Bộ Công Thương ký quyết định số 10268/QĐ-BCT về việc chuyển Trường Đại học Điện lực trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam về trực thuộc Bộ Công Thương.

Trường Đại học Điện lực là một trường đại học công lập đa cấp, đa ngành có nhiệm vụ chủ yếu là đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao cung cấp cho Ngành và phục vụ nhu cầu kinh tế xã hội đồng thời là một trung tâm nghiên cứu khoa học - công nghệ hàng đầu của Ngành.

 1. Đào tạo

Trường Đại học Điện lực hiện có 19 ngành đào tạo đại học đại trà, 7 ngành đào tạo tiến sĩ, 10 ngành đào tạo thạc sĩ với quy mô hơn 15.000 sinh viên.

2. Nghiên cứu Khoa học

Trên cơ sở lấy chiến lược phát triển Khoa học và Công nghệ (KH&CN) gắn kết với thực tiễn sản xuất, trường Đại học Điện lực luôn thực hiện các nhiệm vụ KH&CN nhằm đáp ứng các nhu cầu của khách hàng và thực tiễn đặt ra. Các lĩnh vực nghiên cứu thuộc thế mạnh của trường bao gồm: Các hệ thống kỹ thuật trong các nhà máy điện (thủy điện, nhiệt điện, điện hạt nhân, điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối, điện rác thải), trạm điện và đường dây truyền tải điện; các bộ phận và hệ thống nhiệt-lạnh (như lò hơi, lò quay, máy lạnh, tuabin nhiệt, bơm nhiệt , mạng nhiệt); các hệ thống đo lường, điều khiển, bảo vệ, giám sát và truyền tin trên diện rộng; các vấn đề liên quan đến cơ khí, chế tạo và xây dựng điện....

Nhiều năm qua trường đã nghiên cứu hàng trăm đề tài các cấp như: cấp Trường, cấp EVN, cấp Bộ Công Thương, cấp Sở Khoa học và Công nghệ, cấp Nhà nước. Các kết quả nghiên cứu đã tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị phát triển khoa học và ứng dụng trong thực tế cao. Đại diện cho các sản phẩm nghiên cứu đó là thương phẩm công tơ điện tử, dàn nước nóng năng lượng mặt trời, lưới điện thông minh, máy tạo dòng 4000A, hợp bộ thí nghiệm Vôn-Ampe, máy bắn bóng bàn,... Bên cạnh các kết quả nghiên cứu phát triển và ứng dụng, các nhà khoa học của trường còn công bố các kết quả đó trong hàng trăm bài báo đăng trên các tạp chí uy tín ở  trong và ngoài nước.

3. Hợp tác Quốc tế

Nhằm nâng cao chất lượng giáo dục và phát triển hợp tác đào tạo quốc tế, Nhà trường đã thực hiện các hoạt động hợp tác liên kết đào tạo với các đối tác nước ngoài như Viện Grenoble, Đại học Khoa học và Công nghệ (Pháp), Đại học Deakin, Đại học Curtin, Học viện Chisholm (Úc), Đại học Bách khoa Prague (Séc), Đại học Palermo (Ý), Đại học Fukui, Đại học Nagaoka (Nhật Bản), Đại học Điện lực Thượng Hải (Trung Quốc), Đại học Bách khoa Quế Lâm, Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Thành Đô (Trung Quốc), UNITEN (Malaysia), Đại học Năng lượng Quốc gia Kazan (Nga), Hiệp hội Kiểm toán Công chứng Anh (Vương quốc Anh)…

4. Nhân lực

Nhà trường hiện có ​491 cán bộ viên chức lao động, trong đó có 4 Giáo sư, 26 Phó Giáo sư, 125 Tiến sĩ, và 246 Thạc sỹ. 100% giảng viên của Nhà trường đạt trình độ chuẩn theo quy định, được bố trí giảng dạy đúng

Mã trường: DDL

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu TiênD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 350

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

3. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

4. Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 250

ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu TiênA00; A01; D01; D07

6. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 300

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

8. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu TiênD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78

10. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

11. Toán tin

Mã ngành: 7460117

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

12. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

13. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 650

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

15. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 240

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

17. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 240

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

18. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

19. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 700

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

20. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

21. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 500

Học BạƯu TiênĐT THPTA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

22. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; A02; B00; D07
Kết HợpA01; D07

23. Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

24. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

25. Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7510407

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

26. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

27. Quản lý năng lượng

Mã ngành: 7510602

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

28. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 280

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

29. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

30. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

31. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 240

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07

32. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; D07
Kết HợpA01; D01; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO