Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Điện LựcĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Điện Lực

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Điện Lực 2025

DDLEPU Website

Số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Điện Lực 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Điện Lực (EPU) năm 2025 Trường Đại học Điện tuyển 6.800 chỉ tiêu cho 32 ngành học, tăng 13 ngành học và tăng khoảng 2.800 chỉ tiêu. Trường Đại học Điện lực tuyển sinh đại học theo 4 phương thức: Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (xét tuyển học bạ); Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển EPU năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2025 1.2 Quy chế Sử dụng kết quả điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của 3 môn theo tố hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có) Đối với các thí sinh sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh Qụổc tế IELTS hoặc TOFEL IBT (còn hiệu lực đến ngày 20/7/2025) thay thế cho điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh và được quy đối theo Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận của Trường Đại học Điện Lực. IELTS TOFEL IBT Điểm quy đổi tương đương 5.0 35-45 8,5 5.5 46-59 9 6.0 60-78 9,5 6.5-9.0 79-120 10 Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyến: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo quy chế tuyển sinh hiện hành); Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 3 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 4 7340122 Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 5 7340201 Tài c

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2025

1.2 Quy chế

Sử dụng kết quả điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của 3 môn theo tố hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)

Đối với các thí sinh sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh Qụổc tế IELTS hoặc TOFEL IBT (còn hiệu lực đến ngày 20/7/2025) thay thế cho điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh và được quy đối theo Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận của Trường Đại học Điện Lực.

IELTS

TOFEL IBT

Điểm quy đổi tương đương

5.0

35-45

8,5

5.5

46-59

9

6.0

60-78

9,5

6.5-9.0

79-120

10

Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyến: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo quy chế tuyển sinh hiện hành);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
37340115MarketingA00; A01; D01; D07
47340122Thương mại Điện tửA00; A01; D01; D07
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
67340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07
77340301Kế toánA00; A01; D01; D07
87340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07
97380107Luật kinh tếD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07
117460117Toán tinA00; A01; D01; D07
127480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D07
137480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D07
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D07
227510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; B00; D07
237510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; D01; D07
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D07
257510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; D01; D07
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D07
277510602Quản lý năng lượngA00; A01; D01; D07
287510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
297520107Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D07
307520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D07
317810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; D01; D07
327810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7510407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý năng lượng

Mã ngành: 7510602

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm xét tuyển 03 môn trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30

2.2 Quy chế

1) Cách thức xét tuyến

Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)

2.3 Thời gian xét tuyển

Dự kiến tháng 4/2025 thí sinh sẽ đăng ký xét tuyển trực tuyến (www.tuyensinh.epu.edu.vn) hoặc trực tiếp

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
37340115MarketingA00; A01; D01; D07
47340122Thương mại Điện tửA00; A01; D01; D07
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
67340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07
77340301Kế toánA00; A01; D01; D07
87340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07
97380107Luật kinh tếD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07
117460117Toán tinA00; A01; D01; D07
127480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D07
137480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D07
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D07
227510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; B00; D07
237510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; D01; D07
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D07
257510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; D01; D07
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D07
277510602Quản lý năng lượngA00; A01; D01; D07
287510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
297520107Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D07
307520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D07
317810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; D01; D07
327810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7510407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý năng lượng

Mã ngành: 7510602

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3
Xét tuyển kết hợp CCTAQT và học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt EELTS >5.0 hoặc TOEFL IBT >35;

- Thí sinh có tổng điểm xét tuyển: điểm Chứng chỉ TAQT quy đổi và 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30 và điểm ưu tiên (nếu có)

3.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển

1) Cách thức xét tuyển

Thí sinh thỏa mãn cùng lúc 02 điều kiện sau đây

(1) Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc TOEFL IBT trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 20/7/2025;

(2) Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 2 môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển;

Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận

IELTS

TOFEL IBT

Điểm quy đổi tương đương

5.0

35-45

8,5

5.5

46-59

9,0

6.0

60-78

9,5

6.5-9.0

79-120

10,0

2) Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Dự kiến tháng 4/2025 thí sinh sẽ đăng ký trực tuyến trên cổng TTTS: www.tuyensinh.epu.edu.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Điện lực. (Mọi thông tin chỉ tiết về việc nộp hồ sơ sẽ được Nhà trường thông báo trên công TTTS)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
27340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
37340115MarketingA01; D01; D07
47340122Thương mại Điện tửA01; D01; D07
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
67340205Công nghệ tài chínhA01; D01; D07
77340301Kế toánA01; D01; D07
87340302Kiểm toánA01; D01; D07
97380107Luật kinh tếD01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
107460108Khoa học dữ liệuA01; D01; D07
117460117Toán tinA01; D01; D07
127480106Kỹ thuật máy tínhA01; D01; D07
137480107Trí tuệ nhân tạoA01; D01; D07
147480201Công nghệ thông tinA01; D01; D07
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA01; D01; D07
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01; D01; D07
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01; D01; D07
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA01; D01; D07
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; D01; D07
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; D01; D07
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA01; D01; D07
227510402Công nghệ vật liệuA01; D07
237510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA01; D01; D07
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA01; D01; D07
257510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA01; D01; D07
267510601Quản lý công nghiệpA01; D01; D07
277510602Quản lý năng lượngA01; D01; D07
287510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07
297520107Kỹ thuật RobotA01; D01; D07
307520115Kỹ thuật nhiệtA01; D01; D07
317810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; D01; D07
327810201Quản trị khách sạnA01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; D07

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A01; D01; D07

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A01; D01; D07

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A01; D01; D07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A01; D01; D07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO