Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đà Lạt 2026

Trường Đại Học Đà Lạt

Tên trường: Trường Đại Học Đà Lạt

Tên viết tắt: DLU

Mã trường: TDL

Tên tiếng Anh: Da Lat University

Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng

Website:https://dlu.edu.vn/

Viện Đại học Đà Lạt chính thức hoạt động, gồm 4 trường (phân khoa): Sư phạm, Văn khoa, Khoa học, Chánh trị – Kinh doanh.

Phát triển thành trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực; khẳng định vị thế vững chắc là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín cao ở khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia

Mã trường: TDL

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00

2. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00

3. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00

4. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00

5. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HNQ00

6. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D07;X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01
ĐGNL HNQ00

7. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học
ĐGNL HNQ00

8. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D14; X71; X72; X73
ĐGNL HNQ00

9. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00

10. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 300

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00

11. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D14; X71; X72; X73
ĐGNL HNQ00

12. Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00;X70;D14;X72;X73;X71;X74;D15;X75;X76;X77;X78;X79;Y08;Y09;X80;X81;Y10;Y11
ĐGNL HNQ00

13. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;C03;C04;X01;X02;B03;D14;D15;X78;X79;D13;C00;X70;X71;C12;X74;X75;C13;Y07;X66;X67
ĐGNL HNQ00

14. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;C03;C04;X02;X01;B03;D14;D15;X79;X78;D13;C00;X71;X70;C12;X75;X74;C13;Y07;X67;X66
ĐGNL HNQ00

15. Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;C03;C04;X02;X01;B03;D14;D15;X79;X78;D13;C00;X71;X70;C12;X75;X74;C13;Y07;X67;X66
ĐGNL HNQ00

16. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;C03;C04;X02;X01;B03;D14;D15;X79;X78;D13;C00;X71;X70;C12;X75;X74;C13;Y07;X67;X66
ĐGNL HNQ00

17. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;C03;C04;X02;X01;B03;D14;D15;X79;X78;D13;C00;X71;X70;C12;X75;X74;C13;Y07;X67;X66
ĐGNL HNQ00

18. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 235

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00

19. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 130

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00

20. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 130

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00

21. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00

22. Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00

23. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24;X57
ĐGNL HNQ00

24. Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24;X57
ĐGNL HNQ00

25. Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00

26. Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HNQ00

27. Toán học (Toán – Tin học)

Mã ngành: 7460101

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00

28. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00

29. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00

30. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00

31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00

32. Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02
ĐGNL HNQ00

33. Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00

34. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 35

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24;X57; X13; X09; X55
ĐGNL HNQ00

35. Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24;X57; X13; X09; X55
ĐGNL HNQ00

36. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24;X57; X13; X09; X55
ĐGNL HNQ00

37. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HNQ00

38. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;C03;C04;X01;X02;B03;D14;D15;X78;X79;D13;C00;X70;X71;C12;X74;X75;C13;Y07;X66;X67
ĐGNL HNQ00

39. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 280

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00

40. Văn hóa Du lịch

Mã ngành: 7810106

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;C03;C04;X02;X01;B03;D14;D15;X79;X78;D13;C00;X71;X70;C12;X75;X74;C13;Y07;X67;X66
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO