Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Đà LạtĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Đà Lạt

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đà Lạt 2025

TDLDLU Website

Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đà Lạt 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm 2026 Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Đà Lạt 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục tiểu học Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Ngữ Văn nhân hệ số 2 2 7140209 Sư phạm Toán học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2 3 7140210 Sư phạm Tin học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2 4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2 5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2 6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 Toán nhân hệ số 2 7 7140217 Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học Ngữ Văn nhân hệ số 2 8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2 9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2 10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2 11 7229010 Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2 12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 Ngữ Văn nhân hệ số 2 13 7310301 Xã hội học D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2 14 7310601 Quốc tế học D01; C03;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcMôn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệNgữ Văn nhân hệ số 2
27140209Sư phạm Toán họcMôn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
37140210Sư phạm Tin họcMôn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
47140211Sư phạm Vật lýA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
57140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; X10; X11; X12Toán nhân hệ số 2
67140213Sư phạm Sinh họcA00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01Toán nhân hệ số 2
77140217Sư phạm Ngữ vănMôn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin họcNgữ Văn nhân hệ số 2
87140218Sư phạm Lịch sửC00; X70; D14; X71; X72; X73Ngữ Văn nhân hệ số 2
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D10; X25; X26; X27; X28Toán nhân hệ số 2
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; X25; X26; X27; X28Toán nhân hệ số 2
117229010Lịch sửC00; X70; D14; X71; X72; X73Ngữ Văn nhân hệ số 2
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11Ngữ Văn nhân hệ số 2
137310301Xã hội họcD01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67Ngữ Văn nhân hệ số 2
147310601Quốc tế họcD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2
167310612Trung Quốc họcD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2
177310630Việt Nam họcD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2
187340101Quản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
197340201Tài chính – Ngân hàng(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
207340301Kế toán(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
217380101Luật(Văn, 2 môn bất kì)Ngữ Văn nhân hệ số 2
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sự(Văn, 2 môn bất kì)Ngữ Văn nhân hệ số 2
237420101Sinh họcA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57Toán nhân hệ số 2
247420201Công nghệ Sinh họcA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57Toán nhân hệ số 2
257440102Vật lý họcA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
267440112Hóa họcA00; B00; D07; X10; X11; X12Toán nhân hệ số 2
277460101Toán học (Toán – Tin học)Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
287460108Khoa học dữ liệuMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
297480201Công nghệ Thông tinMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
317510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
327510406Công nghệ Kỹ thuật môi trườngA00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02Toán nhân hệ số 2
337520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
347540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55Toán nhân hệ số 2
357540104Công nghệ Sau thu hoạchA02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55Toán nhân hệ số 2
367620109Nông họcA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55Toán nhân hệ số 2
377720203Hóa dượcA00; B00; D07; X10; X11; X12Toán nhân hệ số 2
387760101Công tác xã hộiD01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67Ngữ Văn nhân hệ số 2
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Văn, 2 môn bất kì)Ngữ Văn nhân hệ số 2
407810106Văn hóa Du lịchD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; X70; D14; X71; X72; X73

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; X70; D14; X71; X72; X73

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Toán học (Toán – Tin học)

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Văn hóa Du lịch

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcMôn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệNgữ Văn nhân hệ số 2
27140209Sư phạm Toán họcMôn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
37140210Sư phạm Tin họcMôn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
47140211Sư phạm Vật lýA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
57140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; X10; X11; X12Toán nhân hệ số 2
67140213Sư phạm Sinh họcA00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01Toán nhân hệ số 2
77140217Sư phạm Ngữ vănMôn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin họcNgữ Văn nhân hệ số 2
87140218Sư phạm Lịch sửC00; X70; D14; X71; X72; X73Ngữ Văn nhân hệ số 2
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D10; X25; X26; X27; X28Toán nhân hệ số 2
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; X25; X26; X27; X28Toán nhân hệ số 2
117229010Lịch sửC00; X70; D14; X71; X72; X73Ngữ Văn nhân hệ số 2
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11Ngữ Văn nhân hệ số 2
137310301Xã hội họcD01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67Ngữ Văn nhân hệ số 2
147310601Quốc tế họcD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2
167310612Trung Quốc họcD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2
177310630Việt Nam họcD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2
187340101Quản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
197340201Tài chính – Ngân hàng(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
207340301Kế toán(Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
217380101Luật(Văn, 2 môn bất kì)Ngữ Văn nhân hệ số 2
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sự(Văn, 2 môn bất kì)Ngữ Văn nhân hệ số 2
237420101Sinh họcA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57Toán nhân hệ số 2
247420201Công nghệ Sinh họcA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57Toán nhân hệ số 2
257440102Vật lý họcA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
267440112Hóa họcA00; B00; D07; X10; X11; X12Toán nhân hệ số 2
277460101Toán học (Toán – Tin học)Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
287460108Khoa học dữ liệuMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
297480201Công nghệ Thông tinMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệToán nhân hệ số 2
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
317510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
327510406Công nghệ Kỹ thuật môi trườngA00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02Toán nhân hệ số 2
337520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A02; A01; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2
347540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55Toán nhân hệ số 2
357540104Công nghệ Sau thu hoạchA02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55Toán nhân hệ số 2
367620109Nông họcA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55Toán nhân hệ số 2
377720203Hóa dượcA00; B00; D07; X10; X11; X12Toán nhân hệ số 2
387760101Công tác xã hộiD01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67Ngữ Văn nhân hệ số 2
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Văn, 2 môn bất kì)Ngữ Văn nhân hệ số 2
407810106Văn hóa Du lịchD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66Ngữ Văn nhân hệ số 2

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; X70; D14; X71; X72; X73

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; X70; D14; X71; X72; X73

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Toán học (Toán – Tin học)

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

Văn hóa Du lịch

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66

Ghi chú: Ngữ Văn nhân hệ số 2

3
Điểm ĐGNL HN - 2025

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQHN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcQ00
27140209Sư phạm Toán họcQ00
37140210Sư phạm Tin họcQ00
47140211Sư phạm Vật lýQ00
57140212Sư phạm Hóa họcQ00
67140213Sư phạm Sinh họcQ00
77140217Sư phạm Ngữ vănQ00
87140218Sư phạm Lịch sửQ00
97140231Sư phạm Tiếng AnhQ00
107220201Ngôn ngữ AnhQ00
117229010Lịch sửQ00
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)Q00
137310301Xã hội họcQ00
147310601Quốc tế họcQ00
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)Q00
167310612Trung Quốc họcQ00
177310630Việt Nam họcQ00
187340101Quản trị Kinh doanhQ00
197340201Tài chính – Ngân hàngQ00
207340301Kế toánQ00
217380101LuậtQ00
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sựQ00
237420101Sinh họcQ00
247420201Công nghệ Sinh họcQ00
257440102Vật lý họcQ00
267440112Hóa họcQ00
277460101Toán học (Toán – Tin học)Q00
287460108Khoa học dữ liệuQ00
297480201Công nghệ Thông tinQ00
307510302Công
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO