
Điểm chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt 2025
TDLDLU
40 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 26.5 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 28.5 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 27.1 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 28.25 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 28 |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 27.25 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 27.75 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 27.75 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.75 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 20.5 |
| 11 | Lịch sử | 20 |
| 12 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | 21 |
| 13 | Xã hội học | 17 |
| 14 | Quốc tế học | 16 |
| 15 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 16.5 |
| 16 | Trung Quốc học | 21 |
| 17 | Việt Nam học | 16.5 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 21 |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | 20 |
| 20 | Kế toán | 20 |
| 21 | Luật | 23 |
| 22 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 21 |
| 23 | Sinh học | 17 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 17 |
| 25 | Vật lý học | 17.5 |
| 26 | Hóa học | 17.5 |
| 27 | Toán học (Toán – Tin học) | 22 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 17 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 17 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 17.5 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17 |
| 33 | Kỹ thuật hạt nhân | 21 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 19 |
| 35 | Công nghệ sau thu hoạch | 17 |
| 36 | Nông học | 17 |
| 37 | Hóa dược | 17.5 |
| 38 | Công tác xã hội | 18.5 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22 |
| 40 | Du lịch văn hóa | 20 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
