Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2026

Trường Đại Học Công Thương TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Công Thương TPHCM

Tên viết tắt: HUIT

Mã trường: DCT

Tên tiếng Anh: Ho chi minh city university of food industry

Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây thạnh, quận Tân phú, TP.HCM.

Website:https://ts.huit.edu.vn

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh là một cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, có thế mạnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, được thành lập ngày 9 tháng 9 năm 1982.

Với tầm nhìn đến 2045, Trường Đại học Công thương TP.Hồ Chí Minh trở thành cơ sở giáo dục đại học ứng dụng, đổi mới sáng tạo, đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu của quốc gia, có vị thế trong khu vực châu Á, tiên phong một số ngành trong lĩnh vực công thương.

HUIT đang phát triển và đa dạng hóa chương trình đào tạo, đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp hiện đại. Hiện tại HUIT đang đào tạo 33 ngành trình độ đại học, 10 ngành trình độ thạc sĩ, và 3 ngành trình độ tiến sĩ.

Mã trường: DCT

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D09; D10
Học BạA01; D01; D09; D14
Kết HợpD01; A01; D09; D14

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D14
Kết HợpD01; A01; D09; D14

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

7. Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

8. Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; C02; D01; D07
Kết HợpB00; D01; C02; D07

9. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

10. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

12. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; D01
Kết HợpD01; C03; C14; C00

13. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; D01
Kết HợpD01; C03; C14; C00

14. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
Kết HợpB00; B08; A00; D07

15. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X26
Kết HợpD01; A00; C01; X26

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X26
Kết HợpD01; A00; C01; X26

17. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X26
Kết HợpD01; A00; C01; X26

18. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

19. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

20. Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

21. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

22. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; B08; A00; D07

23. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
Kết HợpB00; B08; A00; D07

24. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07
Kết HợpB00; A01; A00; D07

25. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

26. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

27. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
Kết HợpB00; B08; A00; D07

28. Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
Kết HợpB00; B08; A00; D07

29. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; D07
Kết HợpB00; B08; A00; D07

30. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
Kết HợpD01; A00; C01; A01

31. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D15
Kết HợpD01; C03; D15; C00

32. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D15
Kết HợpD01; C03; D15; C00

33. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D15
Kết HợpD01; C03; D15; C00

34. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01; C03; D15; C00

35. Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; B00; C02; D07

36. Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01; B00; C02; D07

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07
Kết HợpB00; A01; A00; D07

38. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).

Mã ngành: LK7220204

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26
ĐT THPTA01; D01; D09; D14

39. Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).

Mã ngành: LK7340101

Chỉ tiêu: 0

Học BạA00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26
ĐT THPTA00; A01; C01; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO