Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công Thương TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công Thương TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2025

DCTHUIT Website

140 Lê Trọng Tấn, phường Tây thạnh, quận Tân phú, TP.HCM.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Thương TPHCM (HUIT) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Công Thương TPHCM dự kiến áp dụng 05 phương thức xét tuyển: Phương thức 1: xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 2: xét kết quả học tập THPT (3 năm lớp 10, 11 và 12) Phương thức 3: xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 Phương thức 4: xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo Phương thức 5: xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường đại học Sư phạm TP.HCM năm 2026 kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành. Từ năm 2028, Trường Đại học Công Thương TPHCM sẽ ngừng xét tuyển học bạ và chuyển sang phương thức đánh giá năng lực tổng hợp, kết hợp điểm học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM, quy về một thang điểm với tỉ trọng khác nhau. Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Công thương TPHCM 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Quy chế - Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống kiểm tra, xử lý. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là DCT. - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: công bố theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D14 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 4 7340115 Marketing A00; A01; C01; D01 5 7340120

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống kiểm tra, xử lý. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là DCT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: công bố theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
47340115MarketingA00; A01; C01; D01
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01
77340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; C01; D01
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmB00; C02; D01; D07
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D01
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01
117340301Kế toánA00; A01; C01; D01
127380101LuậtC00; C03; C14; D01
137380107Luật kinh tếC00; C03; C14; D01
147420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07
157460108Khoa học dữ liệuA00; C01; D01; X26
167480201Công nghệ thông tinA00; C01; D01; X26
177480202An toàn thông tinA00; C01; D01; X26
187510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D01
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01
207510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; C01; D01
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00; B08; A00; D07
237510402Công nghệ vật liệuA00; B00; B08; D07
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07
257510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01
267520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01
277540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D07
287540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; B00; B08; D07
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; B08; D07
307540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D01
317810101Du lịchC00; C03; D01; D15
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D01; D15
337810201Quản trị khách sạnC00; C03; D01; D15
347810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; C03; D15; C00
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA01; B00; C02; D07
367819010Khoa học chế biến món ănA01; B00; C02; D07
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07
38LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).A01; D01; D09; D14
39LK7340101Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).A00; A01; C01; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tổ hợp: B00; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C14; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C14; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Tổ hợp: A01; B00; C02; D07

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Tổ hợp: A01; B00; C02; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).

Mã ngành: LK7220204

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).

Mã ngành: LK7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

+ Xét tuyển theo kết quả học tập THPT của năm lớp 10, 11 và 12, trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với từng ngành xét đạt từ 20 điểm trở lên.

+ Đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.

Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.

2.2 Quy chế

1) Nguyên tắc xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12, trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với từng ngành xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D14
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D14
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01
47340115MarketingA00; A01; C01; D01
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01
77340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; C01; D01
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmB00; C02; D01; D07
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D01
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01
117340301Kế toánA00; A01; C01; D01
127380101LuậtC00; C03; C14; D01
137380107Luật kinh tếC00; C03; C14; D01
147420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07
157460108Khoa học dữ liệuA00; C01; D01; X26
167480201Công nghệ thông tinA00; C01; D01; X26
177480202An toàn thông tinA00; C01; D01; X26
187510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D01
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01
207510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; C01; D01
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00; B08; A00; D07
237510402Công nghệ vật liệuA00; B00; B08; D07
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07
257510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01
267520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01
277540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D07
287540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; B00; B08; D07
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; B08; D07
307540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D01
317810101Du lịchC00; C03; D01; D15
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D01; D15
337810201Quản trị khách sạnC00; C03; D01; D15
347810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; C03; D15; C00
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA01; B00; C02; D07
367819010Khoa học chế biến món ănA01; B00; C02; D07
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07
38LK7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26
39LK7340101Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tổ hợp: B00; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C14; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C14; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; C01; D01; X26

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; C03; D15; C00

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Tổ hợp: A01; B00; C02; D07

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Tổ hợp: A01; B00; C02; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).

Mã ngành: LK7220204

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).

Mã ngành: LK7340101

Tổ hợp: A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi của kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2025 với điều kiện điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Từ 600 điểm cho tất cả các ngành. Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có tổng điểm tối thiểu bằng 720 điểm, đồng thời thành phần điểm Tiếng Việt tối thiểu bằng 180 điểm và thành phần điểm Toán tối thiểu bằng 180 điểm.

Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá chuyên biệt + Điểm trung bình 3 năm môn 1 + Điểm trung bình 3 năm môn 2 tương ứng với tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt từ 20 điểm trở lên.

- Riêng đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Toán tối thiểu bằng 6.0 hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0.

Mức điểm này là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, việc tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340120Kinh doanh quốc tế
67340122Thương mại điện tử
77340123Kinh doanh thời trang và dệt may
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm
97340201Tài chính ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147420201Công nghệ sinh học
157460108Khoa học dữ liệu
167480201Công nghệ thông tin
177480202An toàn thông tin
187510202Công nghệ chế tạo máy
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
207510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
237510402Công nghệ vật liệu
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
257510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
267520115Kỹ thuật nhiệt
277540101Công nghệ thực phẩm
287540105Công nghệ chế biến thủy sản
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
307540204Công nghệ dệt, may
317810101Du lịch
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
337810201Quản trị khách sạn
347810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
357819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
367819010Khoa học chế biến món ăn
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Đối tượng

- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.

4.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO