
Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2025
DCTHUIT
39 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 23.75 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 23 |
| 4 | Marketing | 24.25 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 23.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 23.75 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 18.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 20.5 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 23.5 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 22.25 |
| 11 | Kế toán | 22.5 |
| 12 | Luật | 24.25 |
| 13 | Luật kinh tế | 24 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 18.5 |
| 15 | Khoa học dữ liệu | 22 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 23.25 |
| 17 | An toàn thông tin | 22 |
| 18 | Công nghệ chế tạo máy | 21.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 21.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.25 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18 |
| 23 | Công nghệ vật liệu | 17 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.5 |
| 26 | Kỹ thuật nhiệt | 20 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 23 |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản | 17 |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18 |
| 30 | Công nghệ dệt, may | 17 |
| 31 | Du lịch | 24 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24 |
| 33 | Quản trị khách sạn | 23.5 |
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 23.5 |
| 35 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 19 |
| 36 | Khoa học chế biến món ăn | 21 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17 |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | 20 |
| 39 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | 16 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
