Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2026

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Tên viết tắt: VUI

Mã trường: VUI

Tên tiếng Anh: Viet Tri University of Industry

Địa chỉ: Tiên Kiên - Lâm Thao - Phú Thọ; Tiên Cát - TP. Việt Trì - Phú Thọ

Website:http://www.vui.edu.vn

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương thành lập năm 2011 trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Hóa chất, tiền thân là Trường Kỹ thuật Trung cấp II thành lập năm 1956. Năm 2018, nhà trường đã được cấp Giấy chứng nhận Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học. Năm 2023, Trường đã đánh giá ngoài cơ sở giáo dục chu kỳ 2 và đang chờ cấp Giấy chứng nhận Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở Giáo dục đại học. Trong những năm gần đây, 50% chương trình đào tạo của Nhà trường đã được kiểm định và cấp Giấy chứng nhận Chương trình đào tạo đạt chuẩn. Trong 68 năm xây dựng và trưởng thành, nhà trường đã đào tạo trên 100.000 thạc sĩ, kỹ sư, cử nhân, cán bộ kỹ thuật… cung cấp nguồn nhân lực phục vụ ngành công nghiệp và các ngành kinh tế trong và ngoài nước. Trường có 2 cơ sở đào tạo tại huyện Lâm Thao và thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.

Mã trường: VUI

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 20

ĐGTD BK
Ưu TiênA22
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
ĐGNL HNQ00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 100

ĐGTD BK
Ưu TiênA22
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
ĐGNL HNQ00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

ĐGTD BK
Ưu TiênA22
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
ĐGNL HNQ00

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 80

ĐGTD BK
Ưu TiênA22
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
ĐGNL HNQ00

5. Hoá học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 80

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00

7. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 80

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 150

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 100

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 70

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00

11. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 80

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00

12. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 20

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00

13. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 30

ĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
Ưu TiênA22
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO