Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2025

VUIVUI Website

Tiên Kiên - Lâm Thao - Phú Thọ; Tiên Cát - TP. Việt Trì - Phú Thọ

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) năm 2025 Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp xét tuyển. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập học bạ bậc THPT. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT). 1.2 Quy chế Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có tổng điểm kết quả thi của 3 môn thi trong tổ hợp các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có). Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành). Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Trường theo quy định chung của Bộ GD&ĐT về công tác tuyển sinh đại học năm 2025. Sau khi trúng tuyển, Trường gửi giấy báo nhập học với các giấy tờ cụ thể cần nộp. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

1.2 Quy chế

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có tổng điểm kết quả thi của 3 môn thi trong tổ hợp các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Trường theo quy định chung của Bộ GD&ĐT về công tác tuyển sinh đại học năm 2025. Sau khi trúng tuyển, Trường gửi giấy báo nhập học với các giấy tờ cụ thể cần nộp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
37340101Quản trị kinh doanhC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
47340301Kế toánC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
57440112Hoá họcA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
137540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPTcó tổng điểm của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của năm học lớp 12 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)

Trong đó:

- Điểm môn 1 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 1

- Điểm môn 2 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 2

- Điểm môn 3 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 3

Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng được quy định như sau: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên.

Hồ sơ đăng kí xét tuyển:

  • 01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.
  • 01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).
  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu.
  • 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì sẽ tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:

- Nhận hồ sơ học bạ: Thí sinh xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ) thực hiện khai báo khảo sát kết quả học tập, nguyện vọng dự kiến vào Trường qua cổng thông tin tuyển sinh tại địa chỉ: www.tuyensinh.vui.edu.vn theo hướng dẫn trực tiếp trên hệ thống (dự kiến mở từ ngày 20/05/2025) để Trường tổng hợp thông tin nguyện vọng xét tuyển theo phương thức này và hỗ trợ các vấn đề khác trong tuyển sinh (Dữ liệu khai báo khảo sát trên cổng thông tin này không có giá trị phục vụ xét tuyển chính thức).

- Đợt xét tuyển chung cho tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

- Đợt xét tuyển bổ sung: Trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc đợt tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X26; X78; X79
37340101Quản trị kinh doanhC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
47340301Kế toánC00; D01; D14; X26; X56; X57; X78
57440112Hoá họcA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57
137540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 đạt từ 75/150 điểm trở lên (điểm chưa quy đổi).

Hồ sơ đăng kí xét tuyển:

  • 01 Bản photo công chứng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy.
  • 01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).
  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu.
  • 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
47340301Kế toánQ00
57440112Hoá họcQ00
67480201Công nghệ thông tinQ00
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQ00
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcQ00
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngQ00
137540101Công nghệ thực phẩmQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2025 đạt từ 50/100 điểm trở lên (điểm chưa quy đổi).

Hồ sơ đăng kí xét tuyển:

  • 01 Bản photo công chứng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy.
  • 01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).
  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu.
  • 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340101Quản trị kinh doanh
47340301Kế toán
57440112Hoá học
67480201Công nghệ thông tin
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
137540101Công nghệ thực phẩm

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Tuyển thẳng thí sinh đạt các yêu cầu về xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT. 

5.2 Quy chế

Hồ sơ đăng kí xét tuyển:

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
  • 01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải trong các kỳ thi (nếu có) hoặc Giấy xác nhận là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự các kỳ thi (nếu có).
  • 01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học.
  • 01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt).
  • 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA22
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA22
37340101Quản trị kinh doanhA22
47340301Kế toánA22
57440112Hoá họcA22
67480201Công nghệ thông tinA22
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA22
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA22
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA22
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA22
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA22
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA22
137540101Công nghệ thực phẩmA22

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A22

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A22

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A22

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A22

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A22

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A22

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A22

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A22

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A22

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A22

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A22

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A22

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A22

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO